ArbTide

Arbitrage HAEDAL: Spread Giá Trực Tiếp Giữa Các Sàn

Trực tiếp

Tính đến 2026-10-03 06:55 UTC, ArbTide theo dõi giá spot và vĩnh cửu của HAEDAL trên các sàn. Giá Spot được niêm yết trên 11 sàn nhưng không có tuyến thanh khoản. Trên thị trường vĩnh cửu, tuyến tốt nhất có spread gộp 0.00%, nhưng phí biến nó thành khoản lỗ ròng -0.14%.

Giá spot HAEDAL theo sàn

  • WEEX
    0.01935
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT
    Ask
    0.01939
    Spread sổ lệnh
    0.206%
    Khối lượng 24h
    $237.4
    Phí taker
    0.100%

  • Binance
    0.01933
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT
    Ask
    0.01935
    Spread sổ lệnh
    0.103%
    Khối lượng 24h
    $291.4K
    Phí taker
    0.100%

  • MEXC
    0.01932
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT
    Ask
    0.01934
    Spread sổ lệnh
    0.103%
    Khối lượng 24h
    $54K
    Phí taker
    0.080%

  • Bybit
    0.01932
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT
    Ask
    0.01935
    Spread sổ lệnh
    0.155%
    Khối lượng 24h
    $14.2K
    Phí taker
    0.100%

  • Bitget
    0.01932
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT
    Ask
    0.01936
    Spread sổ lệnh
    0.207%
    Khối lượng 24h
    $5.9K
    Phí taker
    0.100%

  • DigiFinex
    0.019318
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT
    Ask
    0.019362
    Spread sổ lệnh
    0.227%
    Khối lượng 24h
    $19.8K
    Phí taker
    0.200%

  • Gate
    0.019316
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT
    Ask
    0.019352
    Spread sổ lệnh
    0.186%
    Khối lượng 24h
    $22.3K
    Phí taker
    0.200%

  • KuCoin
    0.01931
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT
    Ask
    0.01936
    Spread sổ lệnh
    0.258%
    Khối lượng 24h
    $7.6K
    Phí taker
    0.100%

  • Toobit
    0.01931
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT
    Ask
    0.01936
    Spread sổ lệnh
    0.258%
    Khối lượng 24h
    $84.3K
    Phí taker
    0.100%

  • WhiteBIT
    0.01929
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT
    Ask
    0.01933
    Spread sổ lệnh
    0.207%
    Khối lượng 24h
    $88.8K
    Phí taker
    0.100%

  • BTSE
    0.01929
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USD
    Ask
    0.01936
    Spread sổ lệnh
    0.362%
    Khối lượng 24h
    $69.4K
    Phí taker
    0.020%

Hiển thị 11 trên 11

Spread ròng cho mọi cặp sàn

Mỗi ô mua HAEDAL theo giá ask của một sàn và bán theo giá bid của sàn khác, trừ phí taker cho mỗi lần khớp. Giá ask rẻ nhất nằm trên cùng, giá bid cao nhất nằm bên trái, nên các cặp có lời tập trung ở góc trên bên trái.

Lỗ sau phíCó lời sau phíSố liệu là spread ròng tính bằng % sau phí taker cho mỗi lần khớp; các mốc ở 0.1%, 0.25%, 0.5%, 1%.
Spread ròng HAEDAL sau phí cho mọi cặp sàn: hàng là nơi bạn mua, cột là nơi bạn bán
Mua trên ↓ bán trên →WEEXBinanceMEXCBybitBitgetDigiFinexGateKuCoinToobitWhiteBITBTSE
WhiteBITask 0.01933-0.10-0.20-0.23-0.25-0.25-0.36-0.37-0.30-0.30Cùng sàn-0.33
MEXCask 0.01934-0.13-0.23Cùng sàn-0.28-0.28-0.39-0.40-0.34-0.34-0.44-0.36
Binanceask 0.01935-0.20Cùng sàn-0.34-0.36-0.36-0.47-0.48-0.41-0.41-0.51-0.43
Bybitask 0.01935-0.20-0.30-0.34Cùng sàn-0.36-0.47-0.48-0.41-0.41-0.51-0.43
Gateask 0.019352-0.31-0.41-0.45-0.47-0.47-0.58Cùng sàn-0.52-0.52-0.62-0.54
Bitgetask 0.01936-0.25-0.35-0.39-0.41Cùng sàn-0.52-0.53-0.46-0.46-0.56-0.48
KuCoinask 0.01936-0.25-0.35-0.39-0.41-0.41-0.52-0.53Cùng sàn-0.46-0.56-0.48
BTSEask 0.01936-0.17-0.27-0.31-0.33-0.33-0.44-0.45-0.38-0.38-0.48Cùng sàn
Toobitask 0.01936-0.25-0.35-0.39-0.41-0.41-0.52-0.53-0.46Cùng sàn-0.56-0.48
DigiFinexask 0.019362-0.36-0.47-0.50-0.52-0.52Cùng sàn-0.64-0.57-0.57-0.67-0.59
WEEXask 0.01939Cùng sàn-0.51-0.54-0.56-0.56-0.67-0.68-0.61-0.61-0.72-0.64

Giá vĩnh cửu HAEDAL theo sàn

MuaMEXC@ 0.01933BánBinance@ 0.01933Spread ròng -0.14% sau 0.14% phí
  • Binance
    0.01933
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT:USDT
    Ask
    0.01934
    Spread sổ lệnh
    0.052%
    Khối lượng 24h
    $994K
    Phí taker
    0.050%

  • Gate
    0.01933
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT:USDT
    Ask
    0.01934
    Spread sổ lệnh
    0.052%
    Khối lượng 24h
    $25.7K
    Phí taker
    0.050%

  • XT.COM
    0.01933
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT:USDT
    Ask
    0.01934
    Spread sổ lệnh
    0.052%
    Khối lượng 24h
    $32.1K
    Phí taker
    0.060%

  • MEXC
    0.01932
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT:USDT
    Ask
    0.01933
    Spread sổ lệnh
    0.052%
    Khối lượng 24h
    $103K
    Phí taker
    0.020%

  • Toobit
    0.01932
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT:USDT
    Ask
    0.01933
    Spread sổ lệnh
    0.052%
    Khối lượng 24h
    $112.6K
    Phí taker
    0.100%

  • WEEX
    0.01932
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT:USDT
    Ask
    0.01934
    Spread sổ lệnh
    0.103%
    Khối lượng 24h
    $16K
    Phí taker
    0.080%

  • BingX
    0.01932
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT:USDT
    Ask
    0.01935
    Spread sổ lệnh
    0.155%
    Khối lượng 24h
    $1.2M
    Phí taker
    0.050%

  • Bitget
    0.01932
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT:USDT
    Ask
    0.01936
    Spread sổ lệnh
    0.207%
    Khối lượng 24h
    $89.3K
    Phí taker
    0.060%

  • Bybit
    0.01931
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT:USDT
    Ask
    0.01934
    Spread sổ lệnh
    0.155%
    Khối lượng 24h
    $42.6K
    Phí taker
    0.060%

  • KuCoin
    0.01931
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT:USDT
    Ask
    0.01936
    Spread sổ lệnh
    0.258%
    Khối lượng 24h
    $32.1K
    Phí taker
    0.060%

  • WhiteBIT
    0.019305
    Bid
    Thị trường
    HAEDAL/USDT:USDT
    Ask
    0.019367
    Spread sổ lệnh
    0.320%
    Khối lượng 24h
    $386.3K
    Phí taker
    0.055%

Hiển thị 11 trên 11

Spread ròng cho mọi cặp sàn

Mỗi ô mua HAEDAL theo giá ask của một sàn và bán theo giá bid của sàn khác, trừ phí taker cho mỗi lần khớp. Giá ask rẻ nhất nằm trên cùng, giá bid cao nhất nằm bên trái, nên các cặp có lời tập trung ở góc trên bên trái.

Lỗ sau phíCó lời sau phíSố liệu là spread ròng tính bằng % sau phí taker cho mỗi lần khớp; các mốc ở 0.1%, 0.25%, 0.5%, 1%.
Spread ròng HAEDAL sau phí cho mọi cặp sàn: hàng là nơi bạn mua, cột là nơi bạn bán
Mua trên ↓ bán trên →BinanceGateXT.COMMEXCToobitWEEXBingXBitgetBybitKuCoinWhiteBIT
MEXCask 0.01933-0.14-0.14-0.16Cùng sàn-0.29-0.25-0.19-0.21-0.26-0.26-0.28
Toobitask 0.01933-0.30-0.30-0.32-0.29Cùng sàn-0.41-0.35-0.37-0.42-0.42-0.44
Binanceask 0.01934Cùng sàn-0.25-0.27-0.24-0.40-0.36-0.30-0.32-0.38-0.38-0.39
Bybitask 0.01934-0.27-0.27-0.29-0.26-0.42-0.38-0.32-0.34Cùng sàn-0.40-0.41
Gateask 0.01934-0.25Cùng sàn-0.27-0.24-0.40-0.36-0.30-0.32-0.38-0.38-0.39
XT.COMask 0.01934-0.27-0.27Cùng sàn-0.26-0.42-0.38-0.32-0.34-0.40-0.40-0.41
WEEXask 0.01934-0.31-0.31-0.33-0.30-0.46Cùng sàn-0.36-0.38-0.44-0.44-0.45
BingXask 0.01935-0.30-0.30-0.32-0.30-0.46-0.42Cùng sàn-0.38-0.43-0.43-0.44
Bitgetask 0.01936-0.37-0.37-0.39-0.37-0.53-0.49-0.43Cùng sàn-0.50-0.50-0.51
KuCoinask 0.01936-0.37-0.37-0.39-0.37-0.53-0.49-0.43-0.45-0.50Cùng sàn-0.51
WhiteBITask 0.019367-0.40-0.40-0.42-0.39-0.55-0.51-0.45-0.47-0.52-0.52Cùng sàn

Đang nắm giữ vị thế vĩnh cửu? So sánh funding rate HAEDAL giữa các sàn.

Câu hỏi thường gặp

Hiện có cơ hội arbitrage HAEDAL không?
Không. Hiện các tuyến HAEDAL tốt nhất không bù được phí taker.
Sàn nào có HAEDAL rẻ nhất?
Giá ask thấp nhất: Spot: WhiteBIT với giá 0.01933; Vĩnh cửu: MEXC với giá 0.01933.
Spread ròng được tính thế nào?
Spread ròng = (giá bid cao nhất ở sàn bán − giá ask thấp nhất ở sàn mua) ÷ giá ask thấp nhất − phí taker. Tuyến spot trả một lần phí taker trên mỗi sàn. Tuyến vĩnh cửu trả hai lần trên mỗi sàn, khi mở và khi đóng. Lợi nhuận tối đa được đọc từ cả hai sổ lệnh nên đã gồm trượt giá, và tuyến spot còn trừ thêm phí rút.

Cách tính spread ròng

Mới bắt đầu? Đọc arbitrage crypto là gì.