ArbTide

Arbitrage HPE: Spread Giá Trực Tiếp Giữa Các Sàn

Trực tiếp

Tính đến 2026-10-03 05:24 UTC, ArbTide theo dõi giá vĩnh cửu của HPE trên các sàn. Trên thị trường vĩnh cửu, tuyến tốt nhất có spread gộp 0.10%, nhưng phí biến nó thành khoản lỗ ròng -0.12%.

Giá vĩnh cửu HPE theo sàn

MuaBitget@ 69.62BánBinance@ 69.69Spread ròng -0.12% sau 0.22% phí
  • Binance
    69.69
    Bid
    Thị trường
    HPE/USDT:USDT
    Ask
    69.7
    Spread sổ lệnh
    0.014%
    Khối lượng 24h
    $2.6M
    Phí taker
    0.050%

  • Deepcoin
    69.69
    Bid
    Thị trường
    HPE/USDT:USDT
    Ask
    69.7
    Spread sổ lệnh
    0.014%
    Khối lượng 24h
    $962.2K
    Phí taker
    0.150%

  • WEEX
    69.67
    Bid
    Thị trường
    HPE/USDT:USDT
    Ask
    69.71
    Spread sổ lệnh
    0.057%
    Khối lượng 24h
    $907.2K
    Phí taker
    0.080%

  • Gate
    69.65
    Bid
    Thị trường
    HPE/USDT:USDT
    Ask
    69.67
    Spread sổ lệnh
    0.029%
    Khối lượng 24h
    $21.9K
    Phí taker
    0.050%

  • KuCoin
    69.65
    Bid
    Thị trường
    HPE/USDT:USDT
    Ask
    69.68
    Spread sổ lệnh
    0.043%
    Khối lượng 24h
    $1.6M
    Phí taker
    0.060%

  • Crypto.com
    69.63
    Bid
    Thị trường
    HPE/USD:USD
    Ask
    69.71
    Spread sổ lệnh
    0.115%
    Khối lượng 24h
    $3K
    Phí taker
    0.500%

  • Toobit
    69.62
    Bid
    Thị trường
    HPE/USDT:USDT
    Ask
    69.78
    Spread sổ lệnh
    0.229%
    Khối lượng 24h
    $339.9K
    Phí taker
    0.100%

  • Bitget
    69.61
    Bid
    Thị trường
    HPE/USDT:USDT
    Ask
    69.62
    Spread sổ lệnh
    0.014%
    Khối lượng 24h
    $607.4K
    Phí taker
    0.060%

  • OKX
    69.61
    Bid
    Thị trường
    HPE/USDT:USDT
    Ask
    69.72
    Spread sổ lệnh
    0.158%
    Khối lượng 24h
    $402.3K
    Phí taker
    0.050%

  • WhiteBIT
    69.6
    Bid
    Thị trường
    HPE/USDT:USDT
    Ask
    69.79
    Spread sổ lệnh
    0.272%
    Khối lượng 24h
    $618.9K
    Phí taker
    0.055%

  • Bybit
    69.59
    Bid
    Thị trường
    HPE/USDT:USDT
    Ask
    69.75
    Spread sổ lệnh
    0.229%
    Khối lượng 24h
    $246.7K
    Phí taker
    0.060%

  • XT.COM
    69.55
    Bid
    Thị trường
    HPE/USDT:USDT
    Ask
    69.66
    Spread sổ lệnh
    0.158%
    Khối lượng 24h
    $652.2K
    Phí taker
    0.060%

  • HTX
    69.48
    Bid
    Thị trường
    HPE/USDT:USDT
    Ask
    69.91
    Spread sổ lệnh
    0.615%
    Khối lượng 24h
    $3.5K
    Phí taker
    0.050%

  • Aster
    69.28
    Bid
    Thị trường
    HPE/USDT:USDT
    Ask
    69.87
    Spread sổ lệnh
    0.844%
    Khối lượng 24h
    $1.3K
    Phí taker
    0.035%

Hiển thị 14 trên 14

Spread ròng cho mọi cặp sàn

Mỗi ô mua HPE theo giá ask của một sàn và bán theo giá bid của sàn khác, trừ phí taker cho mỗi lần khớp. Giá ask rẻ nhất nằm trên cùng, giá bid cao nhất nằm bên trái, nên các cặp có lời tập trung ở góc trên bên trái.

Lỗ sau phíCó lời sau phíSố liệu là spread ròng tính bằng % sau phí taker cho mỗi lần khớp; các mốc ở 0.1%, 0.25%, 0.5%, 1%.
Spread ròng HPE sau phí cho mọi cặp sàn: hàng là nơi bạn mua, cột là nơi bạn bán
Mua trên ↓ bán trên →BinanceDeepcoinWEEXGateKuCoinCrypto.comToobitBitgetOKXWhiteBITBybitXT.COMHTXAster
Bitgetask 69.62-0.12-0.32-0.21-0.18-0.20-1.11-0.32Cùng sàn-0.23-0.26-0.28-0.34-0.42-0.68
XT.COMask 69.66-0.18-0.38-0.27-0.23-0.25-1.16-0.38-0.31-0.29-0.32-0.34Cùng sàn-0.48-0.74
Gateask 69.67-0.17-0.37-0.26Cùng sàn-0.25-1.16-0.37-0.31-0.29-0.31-0.33-0.39-0.47-0.73
KuCoinask 69.68-0.21-0.41-0.29-0.26Cùng sàn-1.19-0.41-0.34-0.32-0.34-0.37-0.43-0.51-0.76
Binanceask 69.7Cùng sàn-0.41-0.30-0.27-0.29-1.20-0.41-0.35-0.33-0.35-0.38-0.44-0.52-0.77
Deepcoinask 69.7-0.41Cùng sàn-0.50-0.47-0.49-1.40-0.61-0.55-0.53-0.55-0.58-0.64-0.72-0.97
WEEXask 69.71-0.29-0.49Cùng sàn-0.35-0.37-1.27-0.49-0.42-0.40-0.43-0.45-0.51-0.59-0.85
Crypto.comask 69.71-1.13-1.33-1.22-1.19-1.21Cùng sàn-1.33-1.26-1.24-1.27-1.29-1.35-1.43-1.69
OKXask 69.72-0.24-0.44-0.33-0.30-0.32-1.23-0.44-0.38Cùng sàn-0.38-0.41-0.46-0.54-0.80
Bybitask 69.75-0.31-0.51-0.39-0.36-0.38-1.29-0.51-0.44-0.42-0.45Cùng sàn-0.53-0.61-0.86
Toobitask 69.78-0.43-0.63-0.52-0.49-0.51-1.41Cùng sàn-0.56-0.54-0.57-0.59-0.65-0.73-0.99
WhiteBITask 69.79-0.35-0.55-0.44-0.41-0.43-1.34-0.55-0.49-0.47Cùng sàn-0.52-0.57-0.65-0.91
Asterask 69.87-0.43-0.63-0.52-0.48-0.50-1.41-0.63-0.56-0.54-0.57-0.59-0.65-0.73Cùng sàn
HTXask 69.91-0.51-0.71-0.60-0.57-0.59-1.50-0.71-0.65-0.63-0.65-0.68-0.73Cùng sàn-1.07

Đang nắm giữ vị thế vĩnh cửu? So sánh funding rate HPE giữa các sàn.

Câu hỏi thường gặp

Hiện có cơ hội arbitrage HPE không?
Không. Hiện các tuyến HPE tốt nhất không bù được phí taker.
Sàn nào có HPE rẻ nhất?
Giá ask thấp nhất: Vĩnh cửu: Bitget với giá 69.62.
Spread ròng được tính thế nào?
Spread ròng = (giá bid cao nhất ở sàn bán − giá ask thấp nhất ở sàn mua) ÷ giá ask thấp nhất − phí taker. Tuyến spot trả một lần phí taker trên mỗi sàn. Tuyến vĩnh cửu trả hai lần trên mỗi sàn, khi mở và khi đóng. Lợi nhuận tối đa được đọc từ cả hai sổ lệnh nên đã gồm trượt giá, và tuyến spot còn trừ thêm phí rút.

Cách tính spread ròng

Mới bắt đầu? Đọc arbitrage crypto là gì.