ArbTide

Arbitrage IDOL: Spread Giá Trực Tiếp Giữa Các Sàn

Trực tiếp

1 nguồn dữ liệu giá bị trễ

Nguồn dữ liệu giá bị trễ

Bị loại khỏi spread cho đến khi hoạt động lại, nên thiếu các cơ hội của chúng: LBank 2 min

Trạng thái của mọi nguồn dữ liệu

Tính đến 2026-10-03 03:04 UTC, ArbTide theo dõi giá spot và vĩnh cửu của IDOL trên các sàn. Giá Spot được niêm yết trên 5 sàn nhưng không có tuyến thanh khoản. Trên thị trường vĩnh cửu, tuyến tốt nhất có spread gộp -0.09%, nhưng phí biến nó thành khoản lỗ ròng -0.39%.

Giá spot IDOL theo sàn

  • Gate
    0.010549
    Bid
    Thị trường
    IDOL/USDT
    Ask
    0.010567
    Spread sổ lệnh
    0.170%
    Khối lượng 24h
    $22.5K
    Phí taker
    0.200%

  • Toobit
    0.010549
    Bid
    Thị trường
    IDOL/USDT
    Ask
    0.010577
    Spread sổ lệnh
    0.265%
    Khối lượng 24h
    $62.1K
    Phí taker
    0.100%

  • Bitget
    0.01054
    Bid
    Thị trường
    IDOL/USDT
    Ask
    0.01056
    Spread sổ lệnh
    0.189%
    Khối lượng 24h
    $54.2K
    Phí taker
    0.100%

  • MEXC
    0.010534
    Bid
    Thị trường
    IDOL/USDT
    Ask
    0.010566
    Spread sổ lệnh
    0.303%
    Khối lượng 24h
    $60.4K
    Phí taker
    0.080%

  • WEEX
    0.01053
    Bid
    Thị trường
    IDOL/USDT
    Ask
    0.01059
    Spread sổ lệnh
    0.567%
    Khối lượng 24h
    $1.6K
    Phí taker
    0.100%

Hiển thị 5 trên 5

Spread ròng cho mọi cặp sàn

Mỗi ô mua IDOL theo giá ask của một sàn và bán theo giá bid của sàn khác, trừ phí taker cho mỗi lần khớp. Giá ask rẻ nhất nằm trên cùng, giá bid cao nhất nằm bên trái, nên các cặp có lời tập trung ở góc trên bên trái.

Lỗ sau phíCó lời sau phíSố liệu là spread ròng tính bằng % sau phí taker cho mỗi lần khớp; các mốc ở 0.1%, 0.25%, 0.5%, 1%.
Spread ròng IDOL sau phí cho mọi cặp sàn: hàng là nơi bạn mua, cột là nơi bạn bán
Mua trên ↓ bán trên →GateToobitBitgetMEXCWEEX
Bitgetask 0.01056-0.40-0.30Cùng sàn-0.43-0.48
MEXCask 0.010566-0.44-0.34-0.43Cùng sàn-0.52
Gateask 0.010567Cùng sàn-0.47-0.56-0.59-0.65
Toobitask 0.010577-0.56Cùng sàn-0.55-0.59-0.64
WEEXask 0.01059-0.69-0.59-0.67-0.71Cùng sàn

Giá vĩnh cửu IDOL theo sàn

MuaBinance@ 0.0106BánToobit@ 0.01059Spread ròng -0.39% sau 0.30% phí
  • Binance
    0.01059
    Bid
    Thị trường
    IDOL/USDT:USDT
    Ask
    0.0106
    Spread sổ lệnh
    0.094%
    Khối lượng 24h
    $833.1K
    Phí taker
    0.050%

  • MEXC
    0.01059
    Bid
    Thị trường
    IDOL/USDT:USDT
    Ask
    0.0106
    Spread sổ lệnh
    0.094%
    Khối lượng 24h
    $94.9K
    Phí taker
    0.040%

  • Toobit
    0.01059
    Bid
    Thị trường
    IDOL/USDT:USDT
    Ask
    0.0106
    Spread sổ lệnh
    0.094%
    Khối lượng 24h
    $170.1K
    Phí taker
    0.100%

  • WEEX
    0.01058
    Bid
    Thị trường
    IDOL/USDT:USDT
    Ask
    0.01059
    Spread sổ lệnh
    0.094%
    Khối lượng 24h
    $13.5K
    Phí taker
    0.080%

  • Bitget
    0.01056
    Bid
    Thị trường
    IDOL/USDT:USDT
    Ask
    0.01057
    Spread sổ lệnh
    0.095%
    Khối lượng 24h
    $26.7K
    Phí taker
    0.060%

  • XT.COM
    0.01056
    Bid
    Thị trường
    IDOL/USDT:USDT
    Ask
    0.01061
    Spread sổ lệnh
    0.471%
    Khối lượng 24h
    $170.5K
    Phí taker
    0.060%

  • BingX
    0.01056
    Bid
    Thị trường
    IDOL/USDT:USDT
    Ask
    0.01062
    Spread sổ lệnh
    0.565%
    Khối lượng 24h
    $2.3M
    Phí taker
    0.050%

  • Gate
    0.010553
    Bid
    Thị trường
    IDOL/USDT:USDT
    Ask
    0.01057
    Spread sổ lệnh
    0.161%
    Khối lượng 24h
    $19.7K
    Phí taker
    0.050%

  • KuCoin
    0.01055
    Bid
    Thị trường
    IDOL/USDT:USDT
    Ask
    0.01057
    Spread sổ lệnh
    0.189%
    Khối lượng 24h
    $23.9K
    Phí taker
    0.060%

Hiển thị 9 trên 9

Spread ròng cho mọi cặp sàn

Mỗi ô mua IDOL theo giá ask của một sàn và bán theo giá bid của sàn khác, trừ phí taker cho mỗi lần khớp. Giá ask rẻ nhất nằm trên cùng, giá bid cao nhất nằm bên trái, nên các cặp có lời tập trung ở góc trên bên trái.

Lỗ sau phíCó lời sau phíSố liệu là spread ròng tính bằng % sau phí taker cho mỗi lần khớp; các mốc ở 0.1%, 0.25%, 0.5%, 1%.
Spread ròng IDOL sau phí cho mọi cặp sàn: hàng là nơi bạn mua, cột là nơi bạn bán
Mua trên ↓ bán trên →BinanceMEXCToobitWEEXBitgetXT.COMBingXGateKuCoin
Bitgetask 0.01057-0.03-0.01-0.13-0.19Cùng sàn-0.33-0.31-0.38-0.43
Gateask 0.01057-0.01+0.01-0.11-0.17-0.31-0.31-0.29Cùng sàn-0.41
KuCoinask 0.01057-0.03-0.01-0.13-0.19-0.33-0.33-0.31-0.38Cùng sàn
WEEXask 0.01059-0.26-0.24-0.36Cùng sàn-0.56-0.56-0.54-0.61-0.66
Binanceask 0.0106Cùng sàn-0.27-0.39-0.45-0.60-0.60-0.58-0.64-0.69
MEXCask 0.0106-0.27Cùng sàn-0.37-0.43-0.58-0.58-0.56-0.62-0.67
Toobitask 0.0106-0.39-0.37Cùng sàn-0.55-0.70-0.70-0.68-0.74-0.79
XT.COMask 0.01061-0.41-0.39-0.51-0.56-0.71Cùng sàn-0.69-0.76-0.81
BingXask 0.01062-0.48-0.46-0.58-0.64-0.78-0.78Cùng sàn-0.83-0.88

Đang nắm giữ vị thế vĩnh cửu? So sánh funding rate IDOL giữa các sàn.

Câu hỏi thường gặp

Hiện có cơ hội arbitrage IDOL không?
Không. Hiện các tuyến IDOL tốt nhất không bù được phí taker.
Sàn nào có IDOL rẻ nhất?
Giá ask thấp nhất: Spot: Bitget với giá 0.01056; Vĩnh cửu: Bitget với giá 0.01057.
Spread ròng được tính thế nào?
Spread ròng = (giá bid cao nhất ở sàn bán − giá ask thấp nhất ở sàn mua) ÷ giá ask thấp nhất − phí taker. Tuyến spot trả một lần phí taker trên mỗi sàn. Tuyến vĩnh cửu trả hai lần trên mỗi sàn, khi mở và khi đóng. Lợi nhuận tối đa được đọc từ cả hai sổ lệnh nên đã gồm trượt giá, và tuyến spot còn trừ thêm phí rút.

Cách tính spread ròng

Mới bắt đầu? Đọc arbitrage crypto là gì.