ArbTide

Arbitrage NEX: Spread Giá Trực Tiếp Giữa Các Sàn

Trực tiếp

1 nguồn dữ liệu giá bị trễ

Nguồn dữ liệu giá bị trễ

Giá có thể bị chậm: CEX.IO 36 s

Trạng thái của mọi nguồn dữ liệu

Tính đến 2026-10-03 05:17 UTC, ArbTide theo dõi giá spot và vĩnh cửu của NEX trên các sàn. Giá Spot được niêm yết trên 7 sàn nhưng không có tuyến thanh khoản. Trên thị trường vĩnh cửu, tuyến tốt nhất có spread gộp 0.12%, nhưng phí biến nó thành khoản lỗ ròng -0.10%.

Giá spot NEX theo sàn

  • Toobit
    0.06243
    Bid
    Thị trường
    NEX/USDT
    Ask
    0.06323
    Spread sổ lệnh
    1.265%
    Khối lượng 24h
    $209.5K
    Phí taker
    0.100%

  • Kraken
    0.000000838
    Bid
    Thị trường
    NEX/USD
    Ask
    0.000000839
    Spread sổ lệnh
    0.119%
    Khối lượng 24h
    $15.2K
    Phí taker
    0.260%

  • Bitget
    0.000000835
    Bid
    Thị trường
    NEX/USDT
    Ask
    0.000000836
    Spread sổ lệnh
    0.120%
    Khối lượng 24h
    $64.6K
    Phí taker
    0.100%

  • MEXC
    0.0000008343
    Bid
    Thị trường
    NEX/USDT
    Ask
    0.0000008348
    Spread sổ lệnh
    0.060%
    Khối lượng 24h
    $95.5K
    Phí taker
    0.080%

  • DigiFinex
    0.000000834
    Bid
    Thị trường
    NEX/USDT
    Ask
    0.000000837
    Spread sổ lệnh
    0.358%
    Khối lượng 24h
    $34.5K
    Phí taker
    0.200%

  • KuCoin
    0.000000833
    Bid
    Thị trường
    NEX/USDT
    Ask
    0.000000835
    Spread sổ lệnh
    0.240%
    Khối lượng 24h
    $70.5K
    Phí taker
    0.200%

  • WEEX
    0.0000008301
    Bid
    Thị trường
    NEX/USDT
    Ask
    0.0000008339
    Spread sổ lệnh
    0.456%
    Khối lượng 24h
    $8.5K
    Phí taker
    0.100%

Hiển thị 7 trên 7

Spread ròng cho mọi cặp sàn

Mỗi ô mua NEX theo giá ask của một sàn và bán theo giá bid của sàn khác, trừ phí taker cho mỗi lần khớp. Giá ask rẻ nhất nằm trên cùng, giá bid cao nhất nằm bên trái, nên các cặp có lời tập trung ở góc trên bên trái.

Lỗ sau phíCó lời sau phíSố liệu là spread ròng tính bằng % sau phí taker cho mỗi lần khớp; các mốc ở 0.1%, 0.25%, 0.5%, 1%.
Spread ròng NEX sau phí cho mọi cặp sàn: hàng là nơi bạn mua, cột là nơi bạn bán
Mua trên ↓ bán trên →ToobitKrakenBitgetMEXCDigiFinexKuCoinWEEX
WEEXask 0.0000008339+7486408.97+0.13-0.07-0.13-0.29-0.41Cùng sàn
MEXCask 0.0000008348+7478337.77+0.04-0.16Cùng sàn-0.38-0.50-0.74
KuCoinask 0.000000835+7476546.41-0.10-0.30-0.36-0.52Cùng sàn-0.89
Bitgetask 0.000000836+7467603.15-0.12Cùng sàn-0.38-0.54-0.66-0.91
DigiFinexask 0.000000837+7458681.06-0.34-0.54-0.60Cùng sàn-0.88-1.12
Krakenask 0.000000839+7440900.83Cùng sàn-0.84-0.90-1.06-1.18-1.42
Toobitask 0.06323Cùng sàn-100.36-100.20-100.18-100.30-100.30-100.20

Giá vĩnh cửu NEX theo sàn

MuaKuCoin@ 0.000000838BánBingX@ 0.000000839Spread ròng -0.10% sau 0.22% phí
  • BingX
    0.000000839
    Bid
    Thị trường
    10000NEX/USDT:USDT
    Ask
    0.00000084
    Spread sổ lệnh
    0.119%
    Khối lượng 24h
    $1.6M
    Phí taker
    0.050%

  • Bybit
    0.000000838
    Bid
    Thị trường
    10000NEX/USDT:USDT
    Ask
    0.000000842
    Spread sổ lệnh
    0.475%
    Khối lượng 24h
    $89.5K
    Phí taker
    0.060%

  • MEXC
    0.000000838
    Bid
    Thị trường
    NEX/USDT:USDT
    Ask
    0.000000842
    Spread sổ lệnh
    0.475%
    Khối lượng 24h
    $104.4K
    Phí taker
    0.020%

  • KuCoin
    0.000000837
    Bid
    Thị trường
    NEX/USDT:USDT
    Ask
    0.000000838
    Spread sổ lệnh
    0.119%
    Khối lượng 24h
    $1.3M
    Phí taker
    0.060%

  • Bitget
    0.000000837
    Bid
    Thị trường
    10000NEX/USDT:USDT
    Ask
    0.000000839
    Spread sổ lệnh
    0.238%
    Khối lượng 24h
    $35.1K
    Phí taker
    0.060%

  • Aster
    0.000000825
    Bid
    Thị trường
    1000NEX/USDT:USDT
    Ask
    0.000000839
    Spread sổ lệnh
    1.669%
    Khối lượng 24h
    $32.2
    Phí taker
    0.035%

Hiển thị 6 trên 6

Spread ròng cho mọi cặp sàn

Mỗi ô mua NEX theo giá ask của một sàn và bán theo giá bid của sàn khác, trừ phí taker cho mỗi lần khớp. Giá ask rẻ nhất nằm trên cùng, giá bid cao nhất nằm bên trái, nên các cặp có lời tập trung ở góc trên bên trái.

Lỗ sau phíCó lời sau phíSố liệu là spread ròng tính bằng % sau phí taker cho mỗi lần khớp; các mốc ở 0.1%, 0.25%, 0.5%, 1%.
Spread ròng NEX sau phí cho mọi cặp sàn: hàng là nơi bạn mua, cột là nơi bạn bán
Mua trên ↓ bán trên →BingXBybitMEXCBitgetKuCoinAster
KuCoinask 0.000000838-0.10-0.24-0.16-0.36Cùng sàn-1.74
Bitgetask 0.000000839-0.22-0.36-0.28Cùng sàn-0.48-1.86
Asterask 0.000000839-0.17-0.31-0.23-0.43-0.43Cùng sàn
BingXask 0.00000084Cùng sàn-0.46-0.38-0.58-0.58-1.96
Bybitask 0.000000842-0.58Cùng sàn-0.64-0.83-0.83-2.21
MEXCask 0.000000842-0.50-0.64Cùng sàn-0.75-0.75-2.13

Đang nắm giữ vị thế vĩnh cửu? So sánh funding rate NEX giữa các sàn.

Câu hỏi thường gặp

Hiện có cơ hội arbitrage NEX không?
Không. Hiện các tuyến NEX tốt nhất không bù được phí taker.
Sàn nào có NEX rẻ nhất?
Giá ask thấp nhất: Spot: WEEX với giá 0.0000008339; Vĩnh cửu: KuCoin với giá 0.000000838.
Spread ròng được tính thế nào?
Spread ròng = (giá bid cao nhất ở sàn bán − giá ask thấp nhất ở sàn mua) ÷ giá ask thấp nhất − phí taker. Tuyến spot trả một lần phí taker trên mỗi sàn. Tuyến vĩnh cửu trả hai lần trên mỗi sàn, khi mở và khi đóng. Lợi nhuận tối đa được đọc từ cả hai sổ lệnh nên đã gồm trượt giá, và tuyến spot còn trừ thêm phí rút.

Cách tính spread ròng

Mới bắt đầu? Đọc arbitrage crypto là gì.