ArbTide

Arbitrage POWER: Spread Giá Trực Tiếp Giữa Các Sàn

Trực tiếp

Tính đến 2026-10-03 04:08 UTC, ArbTide theo dõi giá spot và vĩnh cửu của POWER trên các sàn. Trên thị trường spot, tuyến tốt nhất có spread gộp 0.15%, nhưng phí biến nó thành khoản lỗ ròng -0.05%. Trên thị trường vĩnh cửu, tuyến tốt nhất có spread gộp 0.17%, nhưng phí biến nó thành khoản lỗ ròng -0.07%.

Giá spot POWER theo sàn

MuaBingX@ 0.08874BánBitget@ 0.088876Spread ròng -0.05% sau 0.20% phíTạm dừng nạp.
  • Gate
    0.10623
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT
    Ask
    0.10645
    Spread sổ lệnh
    0.207%
    Khối lượng 24h
    $2K
    Phí taker
    0.200%

  • Bitget
    0.088876
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT
    Ask
    0.088949
    Spread sổ lệnh
    0.082%
    Khối lượng 24h
    $412.1K
    Phí taker
    0.100%

  • MEXC
    0.08868
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT
    Ask
    0.08885
    Spread sổ lệnh
    0.191%
    Khối lượng 24h
    $286.7K
    Phí taker
    0.080%

  • WEEX
    0.088527
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT
    Ask
    0.08908
    Spread sổ lệnh
    0.621%
    Khối lượng 24h
    $269.6K
    Phí taker
    0.100%

  • Toobit
    0.0885
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT
    Ask
    0.08881
    Spread sổ lệnh
    0.349%
    Khối lượng 24h
    $206.3K
    Phí taker
    0.100%

  • BingX
    0.08811
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT
    Ask
    0.08874
    Spread sổ lệnh
    0.710%
    Khối lượng 24h
    $194.4K
    Phí taker
    0.100%

Hiển thị 6 trên 6

Spread ròng cho mọi cặp sàn

Mỗi ô mua POWER theo giá ask của một sàn và bán theo giá bid của sàn khác, trừ phí taker cho mỗi lần khớp. Giá ask rẻ nhất nằm trên cùng, giá bid cao nhất nằm bên trái, nên các cặp có lời tập trung ở góc trên bên trái.

Lỗ sau phíCó lời sau phíSố liệu là spread ròng tính bằng % sau phí taker cho mỗi lần khớp; các mốc ở 0.1%, 0.25%, 0.5%, 1%.
Spread ròng POWER sau phí cho mọi cặp sàn: hàng là nơi bạn mua, cột là nơi bạn bán
Mua trên ↓ bán trên →GateBitgetMEXCWEEXToobitBingX
BingXask 0.08874+19.41-0.05-0.25-0.44-0.47Cùng sàn
Toobitask 0.08881+19.31-0.13-0.33-0.52Cùng sàn-0.99
MEXCask 0.08885+19.28-0.15Cùng sàn-0.54-0.57-1.01
Bitgetask 0.088949+19.13Cùng sàn-0.48-0.67-0.70-1.14
WEEXask 0.08908+18.95-0.43-0.63Cùng sàn-0.85-1.29
Gateask 0.10645Cùng sàn-16.81-16.97-17.14-17.16-17.53

Giá vĩnh cửu POWER theo sàn

MuaKuCoin@ 0.08878BánBybit@ 0.08893Spread ròng -0.07% sau 0.24% phí
  • Bybit
    0.08893
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT:USDT
    Ask
    0.08899
    Spread sổ lệnh
    0.067%
    Khối lượng 24h
    $2.7M
    Phí taker
    0.060%

  • Bitget
    0.08892
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT:USDT
    Ask
    0.08904
    Spread sổ lệnh
    0.135%
    Khối lượng 24h
    $2M
    Phí taker
    0.060%

  • XT.COM
    0.08888
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT:USDT
    Ask
    0.08889
    Spread sổ lệnh
    0.011%
    Khối lượng 24h
    $522.7K
    Phí taker
    0.060%

  • MEXC
    0.08885
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT:USDT
    Ask
    0.0889
    Spread sổ lệnh
    0.056%
    Khối lượng 24h
    $923.8K
    Phí taker
    0.000%

  • Binance
    0.08884
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT:USDT
    Ask
    0.08887
    Spread sổ lệnh
    0.034%
    Khối lượng 24h
    $12.7M
    Phí taker
    0.050%

  • WEEX
    0.08883
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT:USDT
    Ask
    0.08893
    Spread sổ lệnh
    0.112%
    Khối lượng 24h
    $115.3K
    Phí taker
    0.080%

  • Gate
    0.08882
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT:USDT
    Ask
    0.08885
    Spread sổ lệnh
    0.034%
    Khối lượng 24h
    $342K
    Phí taker
    0.050%

  • Toobit
    0.08876
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT:USDT
    Ask
    0.08883
    Spread sổ lệnh
    0.079%
    Khối lượng 24h
    $1.5M
    Phí taker
    0.100%

  • Aster
    0.08867
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT:USDT
    Ask
    0.0888
    Spread sổ lệnh
    0.146%
    Khối lượng 24h
    $84.1K
    Phí taker
    0.035%

  • KuCoin
    0.08866
    Bid
    Thị trường
    POWER/USDT:USDT
    Ask
    0.08878
    Spread sổ lệnh
    0.135%
    Khối lượng 24h
    $10.8M
    Phí taker
    0.060%

Hiển thị 10 trên 10

Spread ròng cho mọi cặp sàn

Mỗi ô mua POWER theo giá ask của một sàn và bán theo giá bid của sàn khác, trừ phí taker cho mỗi lần khớp. Giá ask rẻ nhất nằm trên cùng, giá bid cao nhất nằm bên trái, nên các cặp có lời tập trung ở góc trên bên trái.

Lỗ sau phíCó lời sau phíSố liệu là spread ròng tính bằng % sau phí taker cho mỗi lần khớp; các mốc ở 0.1%, 0.25%, 0.5%, 1%.
Spread ròng POWER sau phí cho mọi cặp sàn: hàng là nơi bạn mua, cột là nơi bạn bán
Mua trên ↓ bán trên →BybitBitgetXT.COMMEXCBinanceWEEXGateToobitAsterKuCoin
KuCoinask 0.08878-0.07-0.08-0.13-0.04-0.15-0.22-0.17-0.34-0.31Cùng sàn
Asterask 0.0888-0.04-0.05-0.10-0.01-0.12-0.20-0.15-0.32Cùng sàn-0.35
Toobitask 0.08883-0.21-0.22-0.26-0.18-0.29-0.36-0.31Cùng sàn-0.45-0.51
Gateask 0.08885-0.13-0.14-0.19-0.10-0.21-0.28Cùng sàn-0.40-0.37-0.43
Binanceask 0.08887-0.15-0.16-0.21-0.12Cùng sàn-0.31-0.26-0.42-0.40-0.46
XT.COMask 0.08889-0.20-0.21Cùng sàn-0.16-0.28-0.35-0.30-0.47-0.44-0.50
MEXCask 0.0889-0.09-0.10-0.14Cùng sàn-0.17-0.24-0.19-0.36-0.33-0.39
WEEXask 0.08893-0.28-0.29-0.34-0.25-0.36Cùng sàn-0.38-0.55-0.52-0.58
Bybitask 0.08899Cùng sàn-0.32-0.36-0.28-0.39-0.46-0.41-0.58-0.55-0.61
Bitgetask 0.08904-0.36Cùng sàn-0.42-0.33-0.44-0.52-0.47-0.63-0.61-0.67

Đang nắm giữ vị thế vĩnh cửu? So sánh funding rate POWER giữa các sàn.

Câu hỏi thường gặp

Hiện có cơ hội arbitrage POWER không?
Không. Hiện các tuyến POWER tốt nhất không bù được phí taker.
Sàn nào có POWER rẻ nhất?
Giá ask thấp nhất: Spot: BingX với giá 0.08874; Vĩnh cửu: KuCoin với giá 0.08878.
Spread ròng được tính thế nào?
Spread ròng = (giá bid cao nhất ở sàn bán − giá ask thấp nhất ở sàn mua) ÷ giá ask thấp nhất − phí taker. Tuyến spot trả một lần phí taker trên mỗi sàn. Tuyến vĩnh cửu trả hai lần trên mỗi sàn, khi mở và khi đóng. Lợi nhuận tối đa được đọc từ cả hai sổ lệnh nên đã gồm trượt giá, và tuyến spot còn trừ thêm phí rút.

Cách tính spread ròng

Mới bắt đầu? Đọc arbitrage crypto là gì.