ArbTide

Arbitrage POWR: Spread Giá Trực Tiếp Giữa Các Sàn

Trực tiếp

Tính đến 2026-10-03 18:22 UTC, ArbTide theo dõi giá spot và vĩnh cửu của POWR trên các sàn. Giá Spot được niêm yết trên 7 sàn nhưng không có tuyến thanh khoản. Trên thị trường vĩnh cửu, tuyến tốt nhất có spread gộp 0.06%, nhưng phí biến nó thành khoản lỗ ròng -0.18%.

Giá spot POWR theo sàn

  • Binance
    0.0687
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT
    Ask
    0.0688
    Spread sổ lệnh
    0.145%
    Khối lượng 24h
    $161.3K
    Phí taker
    0.100%

  • HTX
    0.0687
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT
    Ask
    0.0689
    Spread sổ lệnh
    0.290%
    Khối lượng 24h
    $6K
    Phí taker
    0.200%

  • Gate
    0.06867
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT
    Ask
    0.06881
    Spread sổ lệnh
    0.203%
    Khối lượng 24h
    $1.1K
    Phí taker
    0.200%

  • Kraken
    0.0686
    Bid
    Thị trường
    POWR/USD
    Ask
    0.0689
    Spread sổ lệnh
    0.435%
    Khối lượng 24h
    $19K
    Phí taker
    0.260%

  • WhiteBIT
    0.0686
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT
    Ask
    0.0689
    Spread sổ lệnh
    0.435%
    Khối lượng 24h
    $92.9K
    Phí taker
    0.100%

  • Crypto.com
    0.06832
    Bid
    Thị trường
    POWR/USD
    Ask
    0.06914
    Spread sổ lệnh
    1.186%
    Khối lượng 24h
    $467.7
    Phí taker
    0.500%

  • Revolut X
    0.0683
    Bid
    Thị trường
    POWR/USD
    Ask
    0.069
    Spread sổ lệnh
    1.014%
    Khối lượng 24h
    $3.4K
    Phí taker
    0.090%

Hiển thị 7 trên 7

Spread ròng cho mọi cặp sàn

Mỗi ô mua POWR theo giá ask của một sàn và bán theo giá bid của sàn khác, trừ phí taker cho mỗi lần khớp. Giá ask rẻ nhất nằm trên cùng, giá bid cao nhất nằm bên trái, nên các cặp có lời tập trung ở góc trên bên trái.

Lỗ sau phíCó lời sau phíSố liệu là spread ròng tính bằng % sau phí taker cho mỗi lần khớp; các mốc ở 0.1%, 0.25%, 0.5%, 1%.
Spread ròng POWR sau phí cho mọi cặp sàn: hàng là nơi bạn mua, cột là nơi bạn bán
Mua trên ↓ bán trên →BinanceHTXGateKrakenWhiteBITCrypto.comRevolut X
Binanceask 0.0688Cùng sàn-0.45-0.49-0.65-0.49-1.30-0.92
Gateask 0.06881-0.46-0.56Cùng sàn-0.77-0.61-1.41-1.03
HTXask 0.0689-0.59Cùng sàn-0.73-0.90-0.74-1.54-1.16
Krakenask 0.0689-0.65-0.75-0.79Cùng sàn-0.80-1.60-1.22
WhiteBITask 0.0689-0.49-0.59-0.63-0.80Cùng sàn-1.44-1.06
Revolut Xask 0.069-0.62-0.72-0.77-0.93-0.77-1.58Cùng sàn
Crypto.comask 0.06914-1.24-1.34-1.38-1.54-1.38Cùng sàn-1.80

Giá vĩnh cửu POWR theo sàn

MuaBitget@ 0.06883BánBybit@ 0.06887Spread ròng -0.18% sau 0.24% phí
  • Bybit
    0.06887
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT:USDT
    Ask
    0.06889
    Spread sổ lệnh
    0.029%
    Khối lượng 24h
    $270.5K
    Phí taker
    0.060%

  • Binance
    0.06886
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT:USDT
    Ask
    0.06888
    Spread sổ lệnh
    0.029%
    Khối lượng 24h
    $1.6M
    Phí taker
    0.050%

  • MEXC
    0.06886
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT:USDT
    Ask
    0.06888
    Spread sổ lệnh
    0.029%
    Khối lượng 24h
    $114.9K
    Phí taker
    0.020%

  • WEEX
    0.06886
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT:USDT
    Ask
    0.06888
    Spread sổ lệnh
    0.029%
    Khối lượng 24h
    $1.9M
    Phí taker
    0.080%

  • Toobit
    0.06886
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT:USDT
    Ask
    0.06888
    Spread sổ lệnh
    0.029%
    Khối lượng 24h
    $646.4K
    Phí taker
    0.100%

  • XT.COM
    0.06885
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT:USDT
    Ask
    0.06889
    Spread sổ lệnh
    0.058%
    Khối lượng 24h
    $4.7M
    Phí taker
    0.060%

  • BingX
    0.06884
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT:USDT
    Ask
    0.06888
    Spread sổ lệnh
    0.058%
    Khối lượng 24h
    $1.3M
    Phí taker
    0.050%

  • Bitget
    0.06881
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT:USDT
    Ask
    0.06883
    Spread sổ lệnh
    0.029%
    Khối lượng 24h
    $264.1K
    Phí taker
    0.060%

  • Aster
    0.06881
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT:USDT
    Ask
    0.06892
    Spread sổ lệnh
    0.160%
    Khối lượng 24h
    $13.9K
    Phí taker
    0.035%

  • Gate
    0.06875
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT:USDT
    Ask
    0.06879
    Spread sổ lệnh
    0.058%
    Khối lượng 24h
    $10.3K
    Phí taker
    0.050%

  • KuCoin
    0.06872
    Bid
    Thị trường
    POWR/USDT:USDT
    Ask
    0.0689
    Spread sổ lệnh
    0.261%
    Khối lượng 24h
    $50.7K
    Phí taker
    0.060%

Hiển thị 11 trên 11

Spread ròng cho mọi cặp sàn

Mỗi ô mua POWR theo giá ask của một sàn và bán theo giá bid của sàn khác, trừ phí taker cho mỗi lần khớp. Giá ask rẻ nhất nằm trên cùng, giá bid cao nhất nằm bên trái, nên các cặp có lời tập trung ở góc trên bên trái.

Lỗ sau phíCó lời sau phíSố liệu là spread ròng tính bằng % sau phí taker cho mỗi lần khớp; các mốc ở 0.1%, 0.25%, 0.5%, 1%.
Spread ròng POWR sau phí cho mọi cặp sàn: hàng là nơi bạn mua, cột là nơi bạn bán
Mua trên ↓ bán trên →BybitBinanceMEXCWEEXToobitXT.COMBingXBitgetAsterGateKuCoin
Gateask 0.06879-0.10-0.10-0.04-0.16-0.20-0.13-0.13-0.19-0.14Cùng sàn-0.32
Bitgetask 0.06883-0.18-0.18-0.12-0.24-0.28-0.21-0.21Cùng sàn-0.22-0.34-0.40
Binanceask 0.06888-0.23Cùng sàn-0.17-0.29-0.33-0.26-0.26-0.32-0.27-0.39-0.45
MEXCask 0.06888-0.17-0.17Cùng sàn-0.23-0.27-0.20-0.20-0.26-0.21-0.33-0.39
BingXask 0.06888-0.23-0.23-0.17-0.29-0.33-0.26Cùng sàn-0.32-0.27-0.39-0.45
WEEXask 0.06888-0.29-0.29-0.23Cùng sàn-0.39-0.32-0.32-0.38-0.33-0.45-0.51
Toobitask 0.06888-0.33-0.33-0.27-0.39Cùng sàn-0.36-0.36-0.42-0.37-0.49-0.55
Bybitask 0.06889Cùng sàn-0.26-0.20-0.32-0.36-0.30-0.29-0.36-0.31-0.42-0.49
XT.COMask 0.06889-0.27-0.26-0.20-0.32-0.36Cùng sàn-0.29-0.36-0.31-0.42-0.49
KuCoinask 0.0689-0.28-0.28-0.22-0.34-0.38-0.31-0.31-0.37-0.32-0.44Cùng sàn
Asterask 0.06892-0.26-0.26-0.20-0.32-0.36-0.29-0.29-0.35Cùng sàn-0.42-0.48

Đang nắm giữ vị thế vĩnh cửu? So sánh funding rate POWR giữa các sàn.

Câu hỏi thường gặp

Hiện có cơ hội arbitrage POWR không?
Không. Hiện các tuyến POWR tốt nhất không bù được phí taker.
Sàn nào có POWR rẻ nhất?
Giá ask thấp nhất: Spot: Binance với giá 0.0688; Vĩnh cửu: Gate với giá 0.06879.
Spread ròng được tính thế nào?
Spread ròng = (giá bid cao nhất ở sàn bán − giá ask thấp nhất ở sàn mua) ÷ giá ask thấp nhất − phí taker. Tuyến spot trả một lần phí taker trên mỗi sàn. Tuyến vĩnh cửu trả hai lần trên mỗi sàn, khi mở và khi đóng. Lợi nhuận tối đa được đọc từ cả hai sổ lệnh nên đã gồm trượt giá, và tuyến spot còn trừ thêm phí rút.

Cách tính spread ròng

Mới bắt đầu? Đọc arbitrage crypto là gì.