ArbTide

Arbitrage VELVET: Spread Giá Trực Tiếp Giữa Các Sàn

Trực tiếp

Tính đến 2026-10-03 16:06 UTC, ArbTide theo dõi giá spot và vĩnh cửu của VELVET trên các sàn. Trên thị trường spot, tuyến tốt nhất có spread gộp 0.05%, nhưng phí biến nó thành khoản lỗ ròng -0.25%. Trên thị trường vĩnh cửu, bạn có thể mua VELVET trên MEXC với giá 0.07996 và bán trên LBank với giá 0.08015, spread ròng 0.04% sau 0.20% phí taker.

Giá spot VELVET theo sàn

MuaToobit@ 0.07989BánGate@ 0.07993Spread ròng -0.25% sau 0.30% phíChuyển qua BNB Chain, phí $1.71.
  • WEEX
    0.08025
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT
    Ask
    0.08029
    Spread sổ lệnh
    0.050%
    Khối lượng 24h
    $74.7K
    Phí taker
    0.100%

  • Gate
    0.07993
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT
    Ask
    0.08001
    Spread sổ lệnh
    0.100%
    Khối lượng 24h
    $3.6M
    Phí taker
    0.200%

  • Bitget
    0.07989
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT
    Ask
    0.07995
    Spread sổ lệnh
    0.075%
    Khối lượng 24h
    $1.6M
    Phí taker
    0.100%

  • KuCoin
    0.07985
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT
    Ask
    0.07997
    Spread sổ lệnh
    0.150%
    Khối lượng 24h
    $2.7M
    Phí taker
    0.300%

  • BingX
    0.07983
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT
    Ask
    0.07999
    Spread sổ lệnh
    0.200%
    Khối lượng 24h
    $71.7K
    Phí taker
    0.100%

  • MEXC
    0.07981
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT
    Ask
    0.08006
    Spread sổ lệnh
    0.312%
    Khối lượng 24h
    $460.7K
    Phí taker
    0.080%

  • DigiFinex
    0.07976
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT
    Ask
    0.07993
    Spread sổ lệnh
    0.213%
    Khối lượng 24h
    $1.9M
    Phí taker
    0.200%

  • Toobit
    0.07975
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT
    Ask
    0.07989
    Spread sổ lệnh
    0.175%
    Khối lượng 24h
    $717.2K
    Phí taker
    0.100%

  • Kraken
    0.0796
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USD
    Ask
    0.0799
    Spread sổ lệnh
    0.375%
    Khối lượng 24h
    $382.1K
    Phí taker
    0.260%

Hiển thị 9 trên 9

Spread ròng cho mọi cặp sàn

Mỗi ô mua VELVET theo giá ask của một sàn và bán theo giá bid của sàn khác, trừ phí taker cho mỗi lần khớp. Giá ask rẻ nhất nằm trên cùng, giá bid cao nhất nằm bên trái, nên các cặp có lời tập trung ở góc trên bên trái.

Lỗ sau phíCó lời sau phíSố liệu là spread ròng tính bằng % sau phí taker cho mỗi lần khớp; các mốc ở 0.1%, 0.25%, 0.5%, 1%.
Spread ròng VELVET sau phí cho mọi cặp sàn: hàng là nơi bạn mua, cột là nơi bạn bán
Mua trên ↓ bán trên →WEEXGateBitgetKuCoinBingXMEXCDigiFinexToobitKraken
Toobitask 0.07989+0.25-0.25-0.20-0.45-0.28-0.28-0.46Cùng sàn-0.72
Krakenask 0.0799+0.08-0.42-0.37-0.62-0.45-0.45-0.64-0.55Cùng sàn
DigiFinexask 0.07993+0.10-0.40-0.35-0.60-0.43-0.43Cùng sàn-0.53-0.87
Bitgetask 0.07995+0.18-0.33Cùng sàn-0.53-0.35-0.36-0.54-0.45-0.80
KuCoinask 0.07997-0.05-0.55-0.50Cùng sàn-0.58-0.58-0.76-0.68-1.02
BingXask 0.07999+0.13-0.38-0.33-0.58Cùng sàn-0.41-0.59-0.50-0.85
Gateask 0.080010.00Cùng sàn-0.45-0.70-0.52-0.53-0.71-0.62-0.97
MEXCask 0.08006+0.06-0.44-0.39-0.64-0.47Cùng sàn-0.65-0.57-0.91
WEEXask 0.08029Cùng sàn-0.75-0.70-0.95-0.77-0.78-0.96-0.87-1.22

Giá vĩnh cửu VELVET theo sàn

MuaMEXC@ 0.07996BánLBank@ 0.08015Spread ròng 0.04% sau 0.20% phí
  • LBank
    0.08015
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT:USDT
    Ask
    0.08016
    Spread sổ lệnh
    0.012%
    Khối lượng 24h
    $49.6M
    Phí taker
    0.100%

  • XT.COM
    0.0801
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT:USDT
    Ask
    0.0802
    Spread sổ lệnh
    0.125%
    Khối lượng 24h
    $13.4M
    Phí taker
    0.060%

  • Gate
    0.08009
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT:USDT
    Ask
    0.0801
    Spread sổ lệnh
    0.012%
    Khối lượng 24h
    $9.3M
    Phí taker
    0.050%

  • Bitget
    0.08008
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT:USDT
    Ask
    0.08017
    Spread sổ lệnh
    0.112%
    Khối lượng 24h
    $18M
    Phí taker
    0.060%

  • WEEX
    0.08003
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT:USDT
    Ask
    0.08005
    Spread sổ lệnh
    0.025%
    Khối lượng 24h
    $9.5M
    Phí taker
    0.080%

  • Binance
    0.08
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT:USDT
    Ask
    0.08003
    Spread sổ lệnh
    0.037%
    Khối lượng 24h
    $137M
    Phí taker
    0.050%

  • BingX
    0.07999
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT:USDT
    Ask
    0.08
    Spread sổ lệnh
    0.012%
    Khối lượng 24h
    $5.3M
    Phí taker
    0.050%

  • HTX
    0.07995
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT:USDT
    Ask
    0.08017
    Spread sổ lệnh
    0.274%
    Khối lượng 24h
    $5.1M
    Phí taker
    0.050%

  • MEXC
    0.07994
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT:USDT
    Ask
    0.07996
    Spread sổ lệnh
    0.025%
    Khối lượng 24h
    $15M
    Phí taker
    0.000%

  • Toobit
    0.07993
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT:USDT
    Ask
    0.07996
    Spread sổ lệnh
    0.038%
    Khối lượng 24h
    $15.9M
    Phí taker
    0.100%

  • Bybit
    0.0799
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT:USDT
    Ask
    0.08
    Spread sổ lệnh
    0.125%
    Khối lượng 24h
    $19.2M
    Phí taker
    0.060%

  • Aster
    0.0799
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT:USDT
    Ask
    0.08
    Spread sổ lệnh
    0.125%
    Khối lượng 24h
    $623.6K
    Phí taker
    0.035%

  • Extended
    0.079873
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDC:USDC
    Ask
    0.080002
    Spread sổ lệnh
    0.161%
    Khối lượng 24h
    $64.1K
    Phí taker
    0.200%

  • KuCoin
    0.07975
    Bid
    Thị trường
    VELVET/USDT:USDT
    Ask
    0.07992
    Spread sổ lệnh
    0.213%
    Khối lượng 24h
    $3.6M
    Phí taker
    0.060%

Hiển thị 14 trên 14

Spread ròng cho mọi cặp sàn

Mỗi ô mua VELVET theo giá ask của một sàn và bán theo giá bid của sàn khác, trừ phí taker cho mỗi lần khớp. Giá ask rẻ nhất nằm trên cùng, giá bid cao nhất nằm bên trái, nên các cặp có lời tập trung ở góc trên bên trái.

Lỗ sau phíCó lời sau phíSố liệu là spread ròng tính bằng % sau phí taker cho mỗi lần khớp; các mốc ở 0.1%, 0.25%, 0.5%, 1%.
Spread ròng VELVET sau phí cho mọi cặp sàn: hàng là nơi bạn mua, cột là nơi bạn bán
Mua trên ↓ bán trên →LBankXT.COMGateBitgetWEEXBinanceBingXHTXMEXCToobitBybitAsterExtendedKuCoin
KuCoinask 0.07992-0.03-0.01-0.01-0.04-0.14-0.12-0.13-0.18-0.09-0.31-0.27-0.22-0.58Cùng sàn
MEXCask 0.07996+0.04+0.06+0.06+0.03-0.07-0.05-0.06-0.11Cùng sàn-0.24-0.20-0.15-0.51-0.38
Toobitask 0.07996-0.16-0.14-0.14-0.17-0.27-0.25-0.26-0.31-0.23Cùng sàn-0.40-0.35-0.71-0.58
Bybitask 0.08-0.13-0.11-0.11-0.14-0.24-0.22-0.23-0.28-0.20-0.41Cùng sàn-0.32-0.68-0.55
BingXask 0.08-0.11-0.09-0.09-0.12-0.22-0.20Cùng sàn-0.26-0.18-0.39-0.35-0.30-0.66-0.53
Asterask 0.08-0.08-0.06-0.06-0.09-0.19-0.17-0.18-0.23-0.15-0.36-0.32Cùng sàn-0.63-0.50
Extendedask 0.080002-0.42-0.40-0.39-0.42-0.53-0.50-0.51-0.56-0.48-0.69-0.65-0.60Cùng sàn-0.83
Binanceask 0.08003-0.15-0.13-0.13-0.16-0.26Cùng sàn-0.25-0.30-0.21-0.42-0.38-0.33-0.70-0.57
WEEXask 0.08005-0.24-0.22-0.21-0.24Cùng sàn-0.32-0.33-0.38-0.30-0.51-0.47-0.42-0.78-0.65
Gateask 0.0801-0.24-0.22Cùng sàn-0.24-0.35-0.32-0.34-0.39-0.30-0.51-0.47-0.42-0.78-0.66
LBankask 0.08016Cùng sàn-0.39-0.39-0.42-0.52-0.50-0.51-0.56-0.47-0.69-0.64-0.59-0.96-0.83
Bitgetask 0.08017-0.34-0.33-0.32Cùng sàn-0.45-0.43-0.44-0.49-0.41-0.62-0.58-0.53-0.89-0.76
HTXask 0.08017-0.32-0.31-0.30-0.33-0.43-0.41-0.42Cùng sàn-0.39-0.60-0.56-0.51-0.87-0.74
XT.COMask 0.0802-0.38Cùng sàn-0.36-0.39-0.49-0.47-0.48-0.53-0.44-0.66-0.61-0.56-0.93-0.80

Đang nắm giữ vị thế vĩnh cửu? So sánh funding rate VELVET giữa các sàn.

Câu hỏi thường gặp

Hiện có cơ hội arbitrage VELVET không?
Có. Trên thị trường vĩnh cửu, bạn có thể mua VELVET trên MEXC với giá 0.07996 và bán trên LBank với giá 0.08015, spread ròng 0.04% sau 0.20% phí taker.
Sàn nào có VELVET rẻ nhất?
Giá ask thấp nhất: Spot: Toobit với giá 0.07989; Vĩnh cửu: KuCoin với giá 0.07992.
Spread ròng được tính thế nào?
Spread ròng = (giá bid cao nhất ở sàn bán − giá ask thấp nhất ở sàn mua) ÷ giá ask thấp nhất − phí taker. Tuyến spot trả một lần phí taker trên mỗi sàn. Tuyến vĩnh cửu trả hai lần trên mỗi sàn, khi mở và khi đóng. Lợi nhuận tối đa được đọc từ cả hai sổ lệnh nên đã gồm trượt giá, và tuyến spot còn trừ thêm phí rút.

Cách tính spread ròng

Mới bắt đầu? Đọc arbitrage crypto là gì.