Funding Rate ID: Trực Tiếp Trên 12 Sàn
Trực tiếpTính đến · làm mới mỗi 30 giây
Tính đến 2026-10-03 18:02 UTC, funding hợp đồng vĩnh cửu ID trung bình 0.0111% mỗi 8 giờ (12.16% APR) trên cả 12 sàn niêm yết coin này, có trọng số theo khối lượng 24h (trung vị 0.0100%). Cao nhất: Bybit ở mức 0.0168% mỗi 8h (18.41% APR). Thấp nhất: LBank ở mức 0.0050% mỗi 4h (10.95% APR). Mở long trên LBank và short trên Bybit thu được spread gộp 0.0068% mỗi 8 giờ (7.46% APR) trước phí.
Funding rate ID theo sàn
- 18.41%APR
- Thị trường
- ID/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0168%
- Chu kỳ
- 8h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-04 00:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 14.23%APR
- Thị trường
- ID/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0065%
- Chu kỳ
- 4h
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- ID/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 20:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- ID/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- ID/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 20:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- ID/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 20:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- ID/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 20:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- ID/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 20:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- ID/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 20:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- ID/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 20:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- ID/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 18:01 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- ID/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Dữ liệu
- Trực tiếp
| Bybit | ID/USDT:USDT | 0.0168% | 8h | 18.41% | 2026-10-04 00:00 UTC | Trực tiếp |
| BingX | ID/USDT:USDT | 0.0065% | 4h | 14.23% | — | Trực tiếp |
| Binance | ID/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 20:00 UTC | Trực tiếp |
| Bitget | ID/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | — | Trực tiếp |
| Gate | ID/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 20:00 UTC | Trực tiếp |
| KuCoin | ID/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 20:00 UTC | Trực tiếp |
| MEXC | ID/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 20:00 UTC | Trực tiếp |
| WhiteBIT | ID/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 20:00 UTC | Trực tiếp |
| XT.COM | ID/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 20:00 UTC | Trực tiếp |
| LBank | ID/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 20:00 UTC | Trực tiếp |
| WEEX | ID/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 18:01 UTC | Trực tiếp |
| Aster | ID/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | — | Trực tiếp |
Arbitrage funding ID
Long ID trên LBank và short trên Bybit để có chênh lệch funding 0.0068% mỗi 8 giờ. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá giữa các sàn làm giảm lợi nhuận ròng; bảng funding hiển thị lợi nhuận sau phí cho quy mô của bạn. Xem chênh lệch này đã biến động thế nào. Tìm hiểu cách arbitrage funding rate hoạt động và funding rate là gì.
Câu hỏi thường gặp
- Funding rate ID hiện có dương không?
- Có. Funding ID dương trên 12 trong số 12 sàn, nghĩa là phe long đang trả cho phe short trên các sàn đó.
- Sàn nào có funding rate ID cao nhất?
- Bybit ở mức 0.0168% mỗi 8h (18.41% APR). Thấp nhất là LBank ở mức 0.0050% mỗi 4h (10.95% APR).
- Spread arbitrage funding của ID là bao nhiêu?
- Spread gộp là 0.0068% mỗi 8 giờ (7.46% APR): long ID trên LBank và short trên Bybit. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá làm giảm lợi nhuận ròng.
- Funding ID được thanh toán bao lâu một lần?
- Funding ID được thanh toán mỗi 8 giờ trên Bybit; mỗi 4 giờ trên BingX, Binance, Bitget, Gate, KuCoin, MEXC, WhiteBIT, XT.COM, LBank, WEEX và Aster. Các tỷ lệ trên trang này cũng được hiển thị dưới dạng APR để so sánh trực tiếp.