Funding Rate MEGA: Trực Tiếp Trên 20 Sàn
Trực tiếpTính đến · làm mới mỗi 30 giây
Tính đến 2026-10-03 15:28 UTC, funding hợp đồng vĩnh cửu MEGA trung bình 0.0120% mỗi 8 giờ (13.12% APR) trên cả 20 sàn niêm yết coin này, có trọng số theo khối lượng 24h (trung vị 0.0100%). Cao nhất: Hyperliquid ở mức 0.0066% mỗi 1h (57.42% APR). Thấp nhất: Gate ở mức 0.0044% mỗi 4h (9.64% APR). Mở long trên Gate và short trên Hyperliquid thu được spread gộp 0.0436% mỗi 8 giờ (47.79% APR) trước phí.
Funding rate MEGA theo sàn
- 57.42%APR
- Thị trường
- MEGA/USDC:USDC
- Funding rate
- 0.0066%
- Chu kỳ
- 1h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 38.35%APR
- Thị trường
- MEGA/USDC:USDC
- Funding rate
- 0.0044%
- Chu kỳ
- 1h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 21.90%APR
- Thị trường
- MEGA/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0100%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 14.89%APR
- Thị trường
- MEGA/USDC:USDC
- Funding rate
- 0.0136%
- Chu kỳ
- 8h
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 11.39%APR
- Thị trường
- MEGA/USDC:USDC
- Funding rate
- 0.0013%
- Chu kỳ
- 1h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- MEGA/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- MEGA/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- MEGA/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- MEGA/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- MEGA/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- MEGA/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- MEGA/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- MEGA/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- MEGA/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- MEGA/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 15:28 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- MEGA/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- MEGA/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- MEGA/USDC:USDC
- Funding rate
- 0.0013%
- Chu kỳ
- 1h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 9.64%APR
- Thị trường
- MEGA/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0044%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- -73.74%APR
- Thị trường
- MEGA/USD:USD
- Funding rate
- -0.0084%
- Chu kỳ
- 1h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 16:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
| Hyperliquid | MEGA/USDC:USDC | 0.0066% | 1h | 57.42% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
| Backpack | MEGA/USDC:USDC | 0.0044% | 1h | 38.35% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
| XT.COM | MEGA/USDT:USDT | 0.0100% | 4h | 21.90% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
| Lighter | MEGA/USDC:USDC | 0.0136% | 8h | 14.89% | — | Trực tiếp |
| Extended | MEGA/USDC:USDC | 0.0013% | 1h | 11.39% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
| Binance | MEGA/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
| Bybit | MEGA/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
| OKX | MEGA/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
| Bitget | MEGA/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | — | Trực tiếp |
| KuCoin | MEGA/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
| MEXC | MEGA/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
| BingX | MEGA/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | — | Trực tiếp |
| WhiteBIT | MEGA/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
| LBank | MEGA/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
| WEEX | MEGA/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 15:28 UTC | Trực tiếp |
| Toobit | MEGA/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
| Aster | MEGA/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | — | Trực tiếp |
| Pacifica | MEGA/USDC:USDC | 0.0013% | 1h | 10.95% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
| Gate | MEGA/USDT:USDT | 0.0044% | 4h | 9.64% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
| Crypto.com | MEGA/USD:USD | -0.0084% | 1h | -73.74% | 2026-10-03 16:00 UTC | Trực tiếp |
Arbitrage funding MEGA
Long MEGA trên Gate và short trên Hyperliquid để có chênh lệch funding 0.0436% mỗi 8 giờ. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá giữa các sàn làm giảm lợi nhuận ròng; bảng funding hiển thị lợi nhuận sau phí cho quy mô của bạn. Xem chênh lệch này đã biến động thế nào. Tìm hiểu cách arbitrage funding rate hoạt động và funding rate là gì.
Câu hỏi thường gặp
- Funding rate MEGA hiện có dương không?
- Phần lớn là có. Funding MEGA dương trên 19 trong số 20 sàn, nghĩa là phe long đang trả cho phe short trên các sàn đó.
- Sàn nào có funding rate MEGA cao nhất?
- Hyperliquid ở mức 0.0066% mỗi 1h (57.42% APR). Thấp nhất là Gate ở mức 0.0044% mỗi 4h (9.64% APR).
- Spread arbitrage funding của MEGA là bao nhiêu?
- Spread gộp là 0.0436% mỗi 8 giờ (47.79% APR): long MEGA trên Gate và short trên Hyperliquid. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá làm giảm lợi nhuận ròng.
- Funding MEGA được thanh toán bao lâu một lần?
- Funding MEGA được thanh toán mỗi 8 giờ trên Lighter; mỗi 4 giờ trên XT.COM, Binance, Bybit, OKX, Bitget, KuCoin, MEXC, BingX, WhiteBIT, LBank, WEEX, Toobit, Aster và Gate; mỗi giờ trên Hyperliquid, Backpack, Extended, Pacifica và Crypto.com. Các tỷ lệ trên trang này cũng được hiển thị dưới dạng APR để so sánh trực tiếp.