Funding Rate PENGSTOCK: Trực Tiếp Trên 2 Sàn
Trực tiếpTính đến · làm mới mỗi 30 giây
Tính đến 2026-10-07 01:00 UTC, funding hợp đồng vĩnh cửu PENGSTOCK trung bình 0.0000% mỗi 8 giờ (0.00% APR) trên cả 2 sàn niêm yết coin này, có trọng số theo khối lượng 24h (trung vị 0.0000%). Cao nhất: Bybit ở mức 0.0000% mỗi 8h (0.00% APR). Thấp nhất: MEXC ở mức 0.0000% mỗi 8h (0.00% APR). Mở long trên MEXC và short trên Bybit thu được spread gộp 0.0000% mỗi 8 giờ (0.00% APR) trước phí.
Funding rate PENGSTOCK theo sàn
- 0.00%APR
- Thị trường
- PENGSTOCK/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0000%
- Chu kỳ
- 8h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-07 08:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 0.00%APR
- Thị trường
- PENGSTOCK/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0000%
- Chu kỳ
- 8h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-07 08:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
| Bybit | PENGSTOCK/USDT:USDT | 0.0000% | 8h | 0.00% | 2026-10-07 08:00 UTC | Trực tiếp |
| MEXC | PENGSTOCK/USDT:USDT | 0.0000% | 8h | 0.00% | 2026-10-07 08:00 UTC | Trực tiếp |
Arbitrage funding PENGSTOCK
Long PENGSTOCK trên MEXC và short trên Bybit để có chênh lệch funding 0.0000% mỗi 8 giờ. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá giữa các sàn làm giảm lợi nhuận ròng; bảng funding hiển thị lợi nhuận sau phí cho quy mô của bạn. Xem chênh lệch này đã biến động thế nào. Tìm hiểu cách arbitrage funding rate hoạt động và funding rate là gì.
Câu hỏi thường gặp
- Funding rate PENGSTOCK hiện có dương không?
- Không. Funding PENGSTOCK dương trên 0 trong số 2 sàn, nghĩa là phe long đang trả cho phe short trên các sàn đó.
- Sàn nào có funding rate PENGSTOCK cao nhất?
- Bybit ở mức 0.0000% mỗi 8h (0.00% APR). Thấp nhất là MEXC ở mức 0.0000% mỗi 8h (0.00% APR).
- Spread arbitrage funding của PENGSTOCK là bao nhiêu?
- Spread gộp là 0.0000% mỗi 8 giờ (0.00% APR): long PENGSTOCK trên MEXC và short trên Bybit. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá làm giảm lợi nhuận ròng.
- Funding PENGSTOCK được thanh toán bao lâu một lần?
- Funding PENGSTOCK được thanh toán mỗi 8 giờ trên Bybit và MEXC. Các tỷ lệ trên trang này cũng được hiển thị dưới dạng APR để so sánh trực tiếp.