ArbTide

Funding Rate RAVE: Trực Tiếp Trên 15 Sàn

Trực tiếp

Tính đến 2026-10-05 19:00 UTC, funding hợp đồng vĩnh cửu RAVE trung bình 0.0410% mỗi 8 giờ (44.95% APR) trên cả 15 sàn niêm yết coin này, có trọng số theo khối lượng 24h (trung vị 0.0285%). Cao nhất: Gate ở mức 0.0490% mỗi 4h (107.31% APR). Thấp nhất: BTSE ở mức 0.0050% mỗi 4h (10.95% APR). Mở long trên BTSE và short trên Gate thu được spread gộp 0.0880% mỗi 8 giờ (96.36% APR) trước phí.

Funding rate RAVE theo sàn

  • 107.31%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0490%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 102.93%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0470%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 47.15%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0215%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 19:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 38.45%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0176%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 36.64%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0167%
    Chu kỳ
    4h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 31.37%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0143%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 31.17%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0142%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 31.17%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0142%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 31.10%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0142%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 28.25%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0129%
    Chu kỳ
    4h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 28.25%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0129%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    RAVE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

Hiển thị 15 trên 15

Arbitrage funding RAVE

LongBTSE0.0050%/4hShortGate0.0490%/4hChênh lệch funding 0.0880% mỗi 8h trước phí

Long RAVE trên BTSE và short trên Gate để có chênh lệch funding 0.0880% mỗi 8 giờ. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá giữa các sàn làm giảm lợi nhuận ròng; bảng funding hiển thị lợi nhuận sau phí cho quy mô của bạn. Xem chênh lệch này đã biến động thế nào. Tìm hiểu cách arbitrage funding rate hoạt động và funding rate là gì.

Câu hỏi thường gặp

Funding rate RAVE hiện có dương không?
Có. Funding RAVE dương trên 15 trong số 15 sàn, nghĩa là phe long đang trả cho phe short trên các sàn đó.
Sàn nào có funding rate RAVE cao nhất?
Gate ở mức 0.0490% mỗi 4h (107.31% APR). Thấp nhất là BTSE ở mức 0.0050% mỗi 4h (10.95% APR).
Spread arbitrage funding của RAVE là bao nhiêu?
Spread gộp là 0.0880% mỗi 8 giờ (96.36% APR): long RAVE trên BTSE và short trên Gate. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá làm giảm lợi nhuận ròng.
Funding RAVE được thanh toán bao lâu một lần?
Funding RAVE được thanh toán mỗi 4 giờ trên Gate, KuCoin, WEEX, HTX, Aster, XT.COM, Binance, Toobit, MEXC, BingX, LBank, Bybit, OKX, Bitget và BTSE. Các tỷ lệ trên trang này cũng được hiển thị dưới dạng APR để so sánh trực tiếp.