ArbTide

Funding Rate RVN: Trực Tiếp Trên 14 Sàn

Trực tiếp

Tính đến 2026-10-05 13:20 UTC, funding hợp đồng vĩnh cửu RVN trung bình -0.3188% mỗi 8 giờ (-349.05% APR) trên cả 14 sàn niêm yết coin này, có trọng số theo khối lượng 24h (trung vị -0.2349%). Cao nhất: WEEX ở mức 0.0050% mỗi 4h (10.95% APR). Thấp nhất: Bybit ở mức -0.7497% mỗi 4h (-1641.83% APR). Mở long trên Bybit và short trên WEEX thu được spread gộp 1.5094% mỗi 8 giờ (1652.78% APR) trước phí.

Funding rate RVN theo sàn

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    RVN/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 16:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    RVN/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 13:20 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -64.82%
    APR
    Thị trường
    RVN/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.0296%
    Chu kỳ
    4h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -185.93%
    APR
    Thị trường
    RVN/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.0849%
    Chu kỳ
    4h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -257.11%
    APR
    Thị trường
    RVN/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.1174%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 16:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -257.17%
    APR
    Thị trường
    RVN/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.1174%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 16:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -257.17%
    APR
    Thị trường
    RVN/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.1174%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 16:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -257.17%
    APR
    Thị trường
    RVN/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.1174%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 16:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -257.17%
    APR
    Thị trường
    RVN/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.1174%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 16:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -257.65%
    APR
    Thị trường
    RVN/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.2353%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 16:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -276.82%
    APR
    Thị trường
    RVN/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.1264%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 16:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -418.34%
    APR
    Thị trường
    RVN/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.1910%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 16:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -734.99%
    APR
    Thị trường
    RVN/USD:USD
    Funding rate
    -0.0839%
    Chu kỳ
    1h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 14:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -1641.83%
    APR
    Thị trường
    RVN/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.7497%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 16:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

Hiển thị 14 trên 14

Arbitrage funding RVN

LongBybit-0.7497%/4hShortWEEX0.0050%/4hChênh lệch funding 1.5094% mỗi 8h trước phí

Long RVN trên Bybit và short trên WEEX để có chênh lệch funding 1.5094% mỗi 8 giờ. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá giữa các sàn làm giảm lợi nhuận ròng; bảng funding hiển thị lợi nhuận sau phí cho quy mô của bạn. Xem chênh lệch này đã biến động thế nào. Tìm hiểu cách arbitrage funding rate hoạt động và funding rate là gì.

Câu hỏi thường gặp

Funding rate RVN hiện có dương không?
Phần lớn là không. Funding RVN dương trên 2 trong số 14 sàn, nghĩa là phe long đang trả cho phe short trên các sàn đó.
Sàn nào có funding rate RVN cao nhất?
WEEX ở mức 0.0050% mỗi 4h (10.95% APR). Thấp nhất là Bybit ở mức -0.7497% mỗi 4h (-1641.83% APR).
Spread arbitrage funding của RVN là bao nhiêu?
Spread gộp là 1.5094% mỗi 8 giờ (1652.78% APR): long RVN trên Bybit và short trên WEEX. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá làm giảm lợi nhuận ròng.
Funding RVN được thanh toán bao lâu một lần?
Funding RVN được thanh toán mỗi 8 giờ trên Gate; mỗi 4 giờ trên WhiteBIT, WEEX, BingX, Bitget, MEXC, Binance, XT.COM, LBank, Toobit, KuCoin, OKX và Bybit; mỗi giờ trên Crypto.com. Các tỷ lệ trên trang này cũng được hiển thị dưới dạng APR để so sánh trực tiếp.