Funding Rate SWARMS: Trực Tiếp Trên 11 Sàn
Trực tiếpTính đến · làm mới mỗi 30 giây
Tính đến 2026-10-05 10:54 UTC, funding hợp đồng vĩnh cửu SWARMS trung bình -0.0014% mỗi 8 giờ (-1.49% APR) trên cả 11 sàn niêm yết coin này, có trọng số theo khối lượng 24h (trung vị 0.0100%). Cao nhất: Extended ở mức 0.0013% mỗi 1h (11.39% APR). Thấp nhất: XT.COM ở mức -0.0139% mỗi 4h (-30.44% APR). Mở long trên XT.COM và short trên Extended thu được spread gộp 0.0382% mỗi 8 giờ (41.83% APR) trước phí.
Funding rate SWARMS theo sàn
- 11.39%APR
- Thị trường
- SWARMS/USDC:USDC
- Funding rate
- 0.0013%
- Chu kỳ
- 1h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-05 11:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- SWARMS/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-05 12:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- SWARMS/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-05 12:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- SWARMS/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-05 12:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- SWARMS/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-05 12:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- SWARMS/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- SWARMS/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-05 12:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- SWARMS/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-05 10:54 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- SWARMS/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-05 12:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- SWARMS/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0050%
- Chu kỳ
- 4h
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- -30.44%APR
- Thị trường
- SWARMS/USDT:USDT
- Funding rate
- -0.0139%
- Chu kỳ
- 4h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-05 12:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
| Extended | SWARMS/USDC:USDC | 0.0013% | 1h | 11.39% | 2026-10-05 11:00 UTC | Trực tiếp |
| Binance | SWARMS/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-05 12:00 UTC | Trực tiếp |
| Gate | SWARMS/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-05 12:00 UTC | Trực tiếp |
| KuCoin | SWARMS/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-05 12:00 UTC | Trực tiếp |
| MEXC | SWARMS/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-05 12:00 UTC | Trực tiếp |
| BingX | SWARMS/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | — | Trực tiếp |
| LBank | SWARMS/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-05 12:00 UTC | Trực tiếp |
| WEEX | SWARMS/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-05 10:54 UTC | Trực tiếp |
| Toobit | SWARMS/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | 2026-10-05 12:00 UTC | Trực tiếp |
| Aster | SWARMS/USDT:USDT | 0.0050% | 4h | 10.95% | — | Trực tiếp |
| XT.COM | SWARMS/USDT:USDT | -0.0139% | 4h | -30.44% | 2026-10-05 12:00 UTC | Trực tiếp |
Arbitrage funding SWARMS
Long SWARMS trên XT.COM và short trên Extended để có chênh lệch funding 0.0382% mỗi 8 giờ. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá giữa các sàn làm giảm lợi nhuận ròng; bảng funding hiển thị lợi nhuận sau phí cho quy mô của bạn. Xem chênh lệch này đã biến động thế nào. Tìm hiểu cách arbitrage funding rate hoạt động và funding rate là gì.
Câu hỏi thường gặp
- Funding rate SWARMS hiện có dương không?
- Phần lớn là có. Funding SWARMS dương trên 10 trong số 11 sàn, nghĩa là phe long đang trả cho phe short trên các sàn đó.
- Sàn nào có funding rate SWARMS cao nhất?
- Extended ở mức 0.0013% mỗi 1h (11.39% APR). Thấp nhất là XT.COM ở mức -0.0139% mỗi 4h (-30.44% APR).
- Spread arbitrage funding của SWARMS là bao nhiêu?
- Spread gộp là 0.0382% mỗi 8 giờ (41.83% APR): long SWARMS trên XT.COM và short trên Extended. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá làm giảm lợi nhuận ròng.
- Funding SWARMS được thanh toán bao lâu một lần?
- Funding SWARMS được thanh toán mỗi 4 giờ trên Binance, Gate, KuCoin, MEXC, BingX, LBank, WEEX, Toobit, Aster và XT.COM; mỗi giờ trên Extended. Các tỷ lệ trên trang này cũng được hiển thị dưới dạng APR để so sánh trực tiếp.