Funding Rate TXN: Trực Tiếp Trên 11 Sàn
Trực tiếpTính đến · làm mới mỗi 30 giây
1 nguồn dữ liệu funding bị trễ
Nguồn dữ liệu funding bị trễ
Hiển thị với tỷ lệ cuối cùng và được đánh dấu Trễ: LBank 7 min
Tính đến 2026-10-03 00:16 UTC, funding hợp đồng vĩnh cửu TXN trung bình 0.0053% mỗi 8 giờ (5.76% APR) trên cả 11 sàn niêm yết coin này, có trọng số theo khối lượng 24h (trung vị 0.0000%). Cao nhất: XT.COM ở mức 0.0100% mỗi 8h (10.95% APR). Thấp nhất: Toobit ở mức 0.0000% mỗi 8h (0.00% APR). Mở long trên Toobit và short trên XT.COM thu được spread gộp 0.0100% mỗi 8 giờ (10.95% APR) trước phí.
Funding rate TXN theo sàn
- 10.95%APR
- Thị trường
- TXN/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0100%
- Chu kỳ
- 8h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 08:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- TXN/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0100%
- Chu kỳ
- 8h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 08:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 10.95%APR
- Thị trường
- TXN/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0100%
- Chu kỳ
- 8h
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 4.38%APR
- Thị trường
- TXN/USDC:USDC
- Funding rate
- 0.0005%
- Chu kỳ
- 1h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 01:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 0.00%APR
- Thị trường
- TXN/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0000%
- Chu kỳ
- 8h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 08:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 0.00%APR
- Thị trường
- TXN/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0000%
- Chu kỳ
- 8h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 08:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 0.00%APR
- Thị trường
- TXN/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0000%
- Chu kỳ
- 8h
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 0.00%APR
- Thị trường
- TXN/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0000%
- Chu kỳ
- 8h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 08:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- 0.00%APR
- Thị trường
- TXN/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0000%
- Chu kỳ
- 8h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 08:00 UTC
- Dữ liệu
- Trễ 7 min
- 0.00%APR
- Thị trường
- TXN/USDT:USDT
- Funding rate
- 0.0000%
- Chu kỳ
- 8h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 08:00 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
- -10.56%APR
- Thị trường
- TXN/USDT:USDT
- Funding rate
- -0.0096%
- Chu kỳ
- 8h
- Funding tiếp theo
- 2026-10-03 00:16 UTC
- Dữ liệu
- Trực tiếp
| HTX | TXN/USDT:USDT | 0.0100% | 8h | 10.95% | 2026-10-03 08:00 UTC | Trực tiếp |
| XT.COM | TXN/USDT:USDT | 0.0100% | 8h | 10.95% | 2026-10-03 08:00 UTC | Trực tiếp |
| Deepcoin | TXN/USDT:USDT | 0.0100% | 8h | 10.95% | — | Trực tiếp |
| Extended | TXN/USDC:USDC | 0.0005% | 1h | 4.38% | 2026-10-03 01:00 UTC | Trực tiếp |
| Binance | TXN/USDT:USDT | 0.0000% | 8h | 0.00% | 2026-10-03 08:00 UTC | Trực tiếp |
| Bybit | TXN/USDT:USDT | 0.0000% | 8h | 0.00% | 2026-10-03 08:00 UTC | Trực tiếp |
| Bitget | TXN/USDT:USDT | 0.0000% | 8h | 0.00% | — | Trực tiếp |
| Gate | TXN/USDT:USDT | 0.0000% | 8h | 0.00% | 2026-10-03 08:00 UTC | Trực tiếp |
| LBank | TXN/USDT:USDT | 0.0000% | 8h | 0.00% | 2026-10-03 08:00 UTC | Trễ 7 min |
| Toobit | TXN/USDT:USDT | 0.0000% | 8h | 0.00% | 2026-10-03 08:00 UTC | Trực tiếp |
| WEEX | TXN/USDT:USDT | -0.0096% | 8h | -10.56% | 2026-10-03 00:16 UTC | Trực tiếp |
Arbitrage funding TXN
Long TXN trên Toobit và short trên XT.COM để có chênh lệch funding 0.0100% mỗi 8 giờ. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá giữa các sàn làm giảm lợi nhuận ròng; bảng funding hiển thị lợi nhuận sau phí cho quy mô của bạn. Xem chênh lệch này đã biến động thế nào. Tìm hiểu cách arbitrage funding rate hoạt động và funding rate là gì.
Câu hỏi thường gặp
- Funding rate TXN hiện có dương không?
- Phần lớn là không. Funding TXN dương trên 4 trong số 11 sàn, nghĩa là phe long đang trả cho phe short trên các sàn đó.
- Sàn nào có funding rate TXN cao nhất?
- XT.COM ở mức 0.0100% mỗi 8h (10.95% APR). Thấp nhất là Toobit ở mức 0.0000% mỗi 8h (0.00% APR).
- Spread arbitrage funding của TXN là bao nhiêu?
- Spread gộp là 0.0100% mỗi 8 giờ (10.95% APR): long TXN trên Toobit và short trên XT.COM. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá làm giảm lợi nhuận ròng.
- Funding TXN được thanh toán bao lâu một lần?
- Funding TXN được thanh toán mỗi 8 giờ trên HTX, XT.COM, Deepcoin, Binance, Bybit, Bitget, Gate, LBank, Toobit và WEEX; mỗi giờ trên Extended. Các tỷ lệ trên trang này cũng được hiển thị dưới dạng APR để so sánh trực tiếp.