ArbTide

Funding Rate ZIL: Trực Tiếp Trên 15 Sàn

Trực tiếp

Tính đến 2026-10-04 11:06 UTC, funding hợp đồng vĩnh cửu ZIL trung bình -0.0037% mỗi 8 giờ (-4.08% APR) trên cả 15 sàn niêm yết coin này, có trọng số theo khối lượng 24h (trung vị 0.0025%). Cao nhất: WhiteBIT ở mức 0.0050% mỗi 4h (10.95% APR). Thấp nhất: OKX ở mức -0.0179% mỗi 4h (-39.15% APR). Mở long trên OKX và short trên WhiteBIT thu được spread gộp 0.0458% mỗi 8 giờ (50.10% APR) trước phí.

Funding rate ZIL theo sàn

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 12:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 3.50%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0016%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 12:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 3.29%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0015%
    Chu kỳ
    4h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 3.07%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0014%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 12:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 2.78%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0013%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 12:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 2.78%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0013%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 12:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 2.78%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0013%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 12:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 1.88%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0009%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 11:06 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -23.19%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.0212%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 16:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -39.03%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.0178%
    Chu kỳ
    4h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -39.15%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.0179%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 12:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -67.23%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.0307%
    Chu kỳ
    4h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -106.00%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.0484%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 12:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -264.99%
    APR
    Thị trường
    ZIL/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.1210%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 12:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

Hiển thị 15 trên 15

Arbitrage funding ZIL

LongOKX-0.0179%/4hShortWhiteBIT0.0050%/4hChênh lệch funding 0.0458% mỗi 8h trước phí

Long ZIL trên OKX và short trên WhiteBIT để có chênh lệch funding 0.0458% mỗi 8 giờ. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá giữa các sàn làm giảm lợi nhuận ròng; bảng funding hiển thị lợi nhuận sau phí cho quy mô của bạn. Xem chênh lệch này đã biến động thế nào. Tìm hiểu cách arbitrage funding rate hoạt động và funding rate là gì.

Câu hỏi thường gặp

Funding rate ZIL hiện có dương không?
Phần lớn là có. Funding ZIL dương trên 9 trong số 15 sàn, nghĩa là phe long đang trả cho phe short trên các sàn đó.
Sàn nào có funding rate ZIL cao nhất?
WhiteBIT ở mức 0.0050% mỗi 4h (10.95% APR). Thấp nhất là OKX ở mức -0.0179% mỗi 4h (-39.15% APR).
Spread arbitrage funding của ZIL là bao nhiêu?
Spread gộp là 0.0458% mỗi 8 giờ (50.10% APR): long ZIL trên OKX và short trên WhiteBIT. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá làm giảm lợi nhuận ròng.
Funding ZIL được thanh toán bao lâu một lần?
Funding ZIL được thanh toán mỗi 8 giờ trên Bybit; mỗi 4 giờ trên WhiteBIT, Aster, LBank, BingX, MEXC, Binance, XT.COM, Toobit, WEEX, BTSE, OKX, Bitget, KuCoin và Gate. Các tỷ lệ trên trang này cũng được hiển thị dưới dạng APR để so sánh trực tiếp.