ArbTide

Funding Rate PEPE: Trực Tiếp Trên 27 Sàn

Trực tiếp

Tính đến 2026-10-04 19:58 UTC, funding hợp đồng vĩnh cửu PEPE trung bình -0.0123% mỗi 8 giờ (-13.46% APR) trên cả 27 sàn niêm yết coin này, có trọng số theo khối lượng 24h (trung vị 0.0100%). Cao nhất: Kraken ở mức 0.0034% mỗi 1h (29.83% APR). Thấp nhất: WEEX ở mức -0.0248% mỗi 8h (-27.18% APR). Mở long trên WEEX và short trên Kraken thu được spread gộp 0.0521% mỗi 8 giờ (57.02% APR) trước phí.

Funding rate PEPE theo sàn

  • 66.57%
    APR
    Thị trường
    PEPE/USD:USD
    Funding rate
    0.0076%
    Chu kỳ
    1h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 29.83%
    APR
    Thị trường
    PEPE/USD:USD
    Funding rate
    0.0034%
    Chu kỳ
    1h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 14.79%
    APR
    Thị trường
    1000PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0135%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 00:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    1000PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0100%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 00:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0100%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 00:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0100%
    Chu kỳ
    8h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0100%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 00:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0100%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 00:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    1000PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0100%
    Chu kỳ
    8h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0100%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 00:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0100%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 00:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    KPEPE/USDC:USDC
    Funding rate
    0.0013%
    Chu kỳ
    1h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    1000PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0100%
    Chu kỳ
    8h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    KPEPE/USDC:USDC
    Funding rate
    0.0013%
    Chu kỳ
    1h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.51%
    APR
    Thị trường
    1000PEPE/USDC:USDC
    Funding rate
    0.0096%
    Chu kỳ
    8h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 8.78%
    APR
    Thị trường
    KPEPE/USD:USDC
    Funding rate
    0.0080%
    Chu kỳ
    8h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 7.66%
    APR
    Thị trường
    1000PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0070%
    Chu kỳ
    8h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 4.97%
    APR
    Thị trường
    1000PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0045%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 00:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 4.91%
    APR
    Thị trường
    1000PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0045%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 00:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 4.49%
    APR
    Thị trường
    PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0041%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 00:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 4.38%
    APR
    Thị trường
    PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0040%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 00:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 4.38%
    APR
    Thị trường
    1000PEPE/USDC:USDC
    Funding rate
    0.0005%
    Chu kỳ
    1h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 0.00%
    APR
    Thị trường
    PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0000%
    Chu kỳ
    8h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 0.00%
    APR
    Thị trường
    PEPE/USDC:USDC
    Funding rate
    0.0000%
    Chu kỳ
    1h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 20:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -7.26%
    APR
    Thị trường
    PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.0066%
    Chu kỳ
    8h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -10.53%
    APR
    Thị trường
    1000PEPE/USDC:USDC
    Funding rate
    -0.0096%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-05 00:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -27.18%
    APR
    Thị trường
    1000PEPE/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.0248%
    Chu kỳ
    8h
    Funding tiếp theo
    2026-10-04 19:58 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

Hiển thị 27 trên 27

Arbitrage funding PEPE

LongWEEX-0.0248%/8hShortKraken0.0034%/1hChênh lệch funding 0.0521% mỗi 8h trước phí

Long PEPE trên WEEX và short trên Kraken để có chênh lệch funding 0.0521% mỗi 8 giờ. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá giữa các sàn làm giảm lợi nhuận ròng; bảng funding hiển thị lợi nhuận sau phí cho quy mô của bạn. Xem chênh lệch này đã biến động thế nào. Tìm hiểu cách arbitrage funding rate hoạt động và funding rate là gì.

Câu hỏi thường gặp

Funding rate PEPE hiện có dương không?
Phần lớn là có. Funding PEPE dương trên 22 trong số 27 sàn, nghĩa là phe long đang trả cho phe short trên các sàn đó.
Sàn nào có funding rate PEPE cao nhất?
Kraken ở mức 0.0034% mỗi 1h (29.83% APR). Thấp nhất là WEEX ở mức -0.0248% mỗi 8h (-27.18% APR).
Spread arbitrage funding của PEPE là bao nhiêu?
Spread gộp là 0.0521% mỗi 8 giờ (57.02% APR): long PEPE trên WEEX và short trên Kraken. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá làm giảm lợi nhuận ròng.
Funding PEPE được thanh toán bao lâu một lần?
Funding PEPE được thanh toán mỗi 8 giờ trên Toobit, Bybit, OKX, Bitget, Gate, KuCoin, BingX, HTX, WhiteBIT, Aster, Lighter, Paradex, Deepcoin, XT.COM, Binance, LBank, MEXC, HitBTC, Bitfinex, WOOFi Pro và WEEX; mỗi giờ trên Crypto.com, Kraken, Backpack, Pacifica, Extended và dYdX. Các tỷ lệ trên trang này cũng được hiển thị dưới dạng APR để so sánh trực tiếp.