ArbTide

Funding Rate POLYX: Trực Tiếp Trên 14 Sàn

Trực tiếp

Tính đến 2026-10-03 01:36 UTC, funding hợp đồng vĩnh cửu POLYX trung bình 0.0098% mỗi 8 giờ (10.74% APR) trên cả 14 sàn niêm yết coin này, có trọng số theo khối lượng 24h (trung vị 0.0100%). Cao nhất: Extended ở mức 0.0013% mỗi 1h (11.39% APR). Thấp nhất: Hyperliquid ở mức 0.0013% mỗi 1h (10.95% APR). Mở long trên Hyperliquid và short trên Extended thu được spread gộp 0.0004% mỗi 8 giờ (0.44% APR) trước phí.

Funding rate POLYX theo sàn

  • 168.80%
    APR
    Thị trường
    POLYX/USD:USD
    Funding rate
    0.0193%
    Chu kỳ
    1h
    Funding tiếp theo
    2026-10-03 02:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 11.39%
    APR
    Thị trường
    POLYX/USDC:USDC
    Funding rate
    0.0013%
    Chu kỳ
    1h
    Funding tiếp theo
    2026-10-03 02:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 11.04%
    APR
    Thị trường
    POLYX/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-03 04:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    POLYX/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-03 04:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    POLYX/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-03 04:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    POLYX/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    POLYX/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-03 04:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    POLYX/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-03 04:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    POLYX/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    POLYX/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-03 01:36 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    POLYX/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-03 04:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    POLYX/USDC:USDC
    Funding rate
    0.0013%
    Chu kỳ
    1h
    Funding tiếp theo
    2026-10-03 02:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • 10.95%
    APR
    Thị trường
    POLYX/USDT:USDT
    Funding rate
    0.0050%
    Chu kỳ
    4h
    Dữ liệu
    Trực tiếp

  • -24.75%
    APR
    Thị trường
    POLYX/USDT:USDT
    Funding rate
    -0.0113%
    Chu kỳ
    4h
    Funding tiếp theo
    2026-10-03 04:00 UTC
    Dữ liệu
    Trực tiếp

Hiển thị 14 trên 14

Arbitrage funding POLYX

LongHyperliquid0.0013%/1hShortExtended0.0013%/1hChênh lệch funding 0.0004% mỗi 8h trước phí

Long POLYX trên Hyperliquid và short trên Extended để có chênh lệch funding 0.0004% mỗi 8 giờ. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá giữa các sàn làm giảm lợi nhuận ròng; bảng funding hiển thị lợi nhuận sau phí cho quy mô của bạn. Xem chênh lệch này đã biến động thế nào. Tìm hiểu cách arbitrage funding rate hoạt động và funding rate là gì.

Câu hỏi thường gặp

Funding rate POLYX hiện có dương không?
Phần lớn là có. Funding POLYX dương trên 13 trong số 14 sàn, nghĩa là phe long đang trả cho phe short trên các sàn đó.
Sàn nào có funding rate POLYX cao nhất?
Extended ở mức 0.0013% mỗi 1h (11.39% APR). Thấp nhất là Hyperliquid ở mức 0.0013% mỗi 1h (10.95% APR).
Spread arbitrage funding của POLYX là bao nhiêu?
Spread gộp là 0.0004% mỗi 8 giờ (0.44% APR): long POLYX trên Hyperliquid và short trên Extended. Phí giao dịch, trượt giá và basis giá làm giảm lợi nhuận ròng.
Funding POLYX được thanh toán bao lâu một lần?
Funding POLYX được thanh toán mỗi 4 giờ trên XT.COM, Binance, Bybit, Bitget, KuCoin, MEXC, BingX, WEEX, Toobit, Aster và Gate; mỗi giờ trên Crypto.com, Extended và Hyperliquid. Các tỷ lệ trên trang này cũng được hiển thị dưới dạng APR để so sánh trực tiếp.